Từ: 劈头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劈头 trong tiếng Trung hiện đại:

[pītóu] 1. húc đầu; nhắm đầu vào; trực tiếp; ngay。正冲着头;迎头。
走到门口劈头碰见老王从里边出来。
vào đến cửa, đụng ngay lão Vương từ trong đi ra.
2. mở đầu; khởi đầu。开头;起首。也作辟头。
他进来劈头第一句话就问试脸成功了没有。
anh ấy vừa đi vào, thì câu đầu tiên hỏi thí nghiệm đã thành công chưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
劈头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劈头 Tìm thêm nội dung cho: 劈头