Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cung phụng
Cung dưỡng, phụng dưỡng.
◎Như:
cung phụng song thân
供奉雙親 phụng dưỡng cha mẹ.Tên một chức quan thuộc viện Hàn Lâm.
Nghĩa của 供奉 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòngfèng] 1. phụng dưỡng; cung phụng; thờ cúng。敬奉;供养。
供奉神佛
thờ cúng thần phật
供奉父母
phụng dưỡng cha mẹ
2. nghệ nhân; người có tay nghề làm cho vua chúa。以某种技艺侍奉帝王的人。
老供奉
lão nghệ nhân
内廷供奉
người phục vụ trong cung đình
供奉神佛
thờ cúng thần phật
供奉父母
phụng dưỡng cha mẹ
2. nghệ nhân; người có tay nghề làm cho vua chúa。以某种技艺侍奉帝王的人。
老供奉
lão nghệ nhân
内廷供奉
người phục vụ trong cung đình
Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉
| phụng | 奉: | cung phụng |
| vụng | 奉: | vụng trộm; vụng về |

Tìm hình ảnh cho: 供奉 Tìm thêm nội dung cho: 供奉
