Từ: 供奉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供奉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung phụng
Cung dưỡng, phụng dưỡng.
◎Như:
cung phụng song thân
親 phụng dưỡng cha mẹ.Tên một chức quan thuộc viện Hàn Lâm.

Nghĩa của 供奉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngfèng] 1. phụng dưỡng; cung phụng; thờ cúng。敬奉;供养。
供奉神佛
thờ cúng thần phật
供奉父母
phụng dưỡng cha mẹ
2. nghệ nhân; người có tay nghề làm cho vua chúa。以某种技艺侍奉帝王的人。
老供奉
lão nghệ nhân
内廷供奉
người phục vụ trong cung đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉

phụng:cung phụng
vụng:vụng trộm; vụng về
供奉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供奉 Tìm thêm nội dung cho: 供奉