Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹺, chiết tự chữ KHIÊU, NGHIÊU, NGHỀU, NHAU, NHIÊU, THEO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹺:
蹺
Biến thể giản thể: 跷;
Pinyin: qiao1, qiao4;
Việt bính: hiu1;
蹺 khiêu
◎Như: khiêu cước 蹺腳 nhón chân, khiêu khởi đại mẫu chỉ xưng tán 蹺起大拇指稱讚 giơ ngón tay cái khen ngợi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lí Thập nhi tọa tại ỷ tử thượng, khiêu trước nhất chích thối 李十兒坐在椅子上, 蹺著一隻腿 (Đệ cửu thập cửu hồi) Lí Thập ngồi trên ghế, vắt một chân lên (vắt chân chữ ngũ).
(Động) Chết.
◎Như: tục gọi khiêu biện tử 蹺辮子 là chết.
(Danh) Cây cà khẹo, một thứ cây gỗ gắn vào chân để nhảy múa trong hí kịch truyền thống Trung Quốc.
◎Như: khiêu công 蹺工 tiết mục đi cà khẹo.
(Danh) Khiêu khiêu bản 蹺蹺板 cầu ván bấp bênh (trò chơi của trẻ con gồm tấm ván dài giữa có trục, hai đầu có chỗ ngồi, làm cho lên xuống).
§ Ghi chú: Cũng đọc là nghiêu.
nghều, như "cao nghều" (vhn)
nghiêu, như "nghiêu thoái (vắt chéo chân)" (gdhn)
nhau, như "cùng nhau, có nhau" (gdhn)
nhiêu, như "nhiêu khê" (gdhn)
theo, như "gái theo; theo rõi; đi theo" (gdhn)
Pinyin: qiao1, qiao4;
Việt bính: hiu1;
蹺 khiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蹺
(Động) Nhấc lên, giơ lên.◎Như: khiêu cước 蹺腳 nhón chân, khiêu khởi đại mẫu chỉ xưng tán 蹺起大拇指稱讚 giơ ngón tay cái khen ngợi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lí Thập nhi tọa tại ỷ tử thượng, khiêu trước nhất chích thối 李十兒坐在椅子上, 蹺著一隻腿 (Đệ cửu thập cửu hồi) Lí Thập ngồi trên ghế, vắt một chân lên (vắt chân chữ ngũ).
(Động) Chết.
◎Như: tục gọi khiêu biện tử 蹺辮子 là chết.
(Danh) Cây cà khẹo, một thứ cây gỗ gắn vào chân để nhảy múa trong hí kịch truyền thống Trung Quốc.
◎Như: khiêu công 蹺工 tiết mục đi cà khẹo.
(Danh) Khiêu khiêu bản 蹺蹺板 cầu ván bấp bênh (trò chơi của trẻ con gồm tấm ván dài giữa có trục, hai đầu có chỗ ngồi, làm cho lên xuống).
§ Ghi chú: Cũng đọc là nghiêu.
nghều, như "cao nghều" (vhn)
nghiêu, như "nghiêu thoái (vắt chéo chân)" (gdhn)
nhau, như "cùng nhau, có nhau" (gdhn)
nhiêu, như "nhiêu khê" (gdhn)
theo, như "gái theo; theo rõi; đi theo" (gdhn)
Chữ gần giống với 蹺:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹺
| nghiêu | 蹺: | nghiêu thoái (vắt chéo chân) |
| nghều | 蹺: | cao nghều |
| nhau | 蹺: | cùng nhau, có nhau |
| nhiêu | 蹺: | nhiêu khê |
| theo | 蹺: | gái theo; theo rõi; đi theo |

Tìm hình ảnh cho: 蹺 Tìm thêm nội dung cho: 蹺
