Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蹺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹺, chiết tự chữ KHIÊU, NGHIÊU, NGHỀU, NHAU, NHIÊU, THEO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹺:

蹺 khiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹺

Chiết tự chữ khiêu, nghiêu, nghều, nhau, nhiêu, theo bao gồm chữ 足 堯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹺 cấu thành từ 2 chữ: 足, 堯
  • tú, túc
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • khiêu [khiêu]

    U+8E7A, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiao1, qiao4;
    Việt bính: hiu1;

    khiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹺

    (Động) Nhấc lên, giơ lên.
    ◎Như: khiêu cước
    nhón chân, khiêu khởi đại mẫu chỉ xưng tán giơ ngón tay cái khen ngợi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Lí Thập nhi tọa tại ỷ tử thượng, khiêu trước nhất chích thối , (Đệ cửu thập cửu hồi) Lí Thập ngồi trên ghế, vắt một chân lên (vắt chân chữ ngũ).

    (Động)
    Chết.
    ◎Như: tục gọi khiêu biện tử là chết.

    (Danh)
    Cây cà khẹo, một thứ cây gỗ gắn vào chân để nhảy múa trong hí kịch truyền thống Trung Quốc.
    ◎Như: khiêu công tiết mục đi cà khẹo.

    (Danh)
    Khiêu khiêu bản cầu ván bấp bênh (trò chơi của trẻ con gồm tấm ván dài giữa có trục, hai đầu có chỗ ngồi, làm cho lên xuống).
    § Ghi chú: Cũng đọc là nghiêu.

    nghều, như "cao nghều" (vhn)
    nghiêu, như "nghiêu thoái (vắt chéo chân)" (gdhn)
    nhau, như "cùng nhau, có nhau" (gdhn)
    nhiêu, như "nhiêu khê" (gdhn)
    theo, như "gái theo; theo rõi; đi theo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蹺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

    Dị thể chữ 蹺

    , ,

    Chữ gần giống 蹺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹺 Tự hình chữ 蹺 Tự hình chữ 蹺 Tự hình chữ 蹺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹺

    nghiêu:nghiêu thoái (vắt chéo chân)
    nghều:cao nghều
    nhau:cùng nhau, có nhau
    nhiêu:nhiêu khê
    theo:gái theo; theo rõi; đi theo
    蹺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹺 Tìm thêm nội dung cho: 蹺