Chữ 眍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眍, chiết tự chữ KHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眍:

眍

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眍

眍

Chiết tự chữ 眍

Chiết tự chữ khu bao gồm chữ 目 区 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眍 cấu thành từ 2 chữ: 目, 区
  • 目 mục, mụt
  • 区 khu, âu
  • []

    U+770D, tổng 9 nét, bộ Mục 目
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瞘;
    Pinyin: kou1, ou1;
    Việt bính: ;

    眍

    Nghĩa Trung Việt của từ 眍


    khu, như "khu lâu (nhìn trừng trừng)" (gdhn)

    Nghĩa của 眍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瞘)
    [kōu]
    Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHU
    mắt trũng sâu; trõm lơ; lõm sâu。眼珠子深陷在眼眶里边。
    他病了一场,眼睛都眍进去了。
    anh ấy bệnh một trận, mắt lõm sâu xuống.

    Chữ gần giống với 眍:

    䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

    Dị thể chữ 眍

    瞘,

    Chữ gần giống 眍

    盿, 瞥, 瞘, 瞙, 瞚, 瞛, 瞜, 瞝, 瞞, 瞟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眍 Tự hình chữ 眍 Tự hình chữ 眍 Tự hình chữ 眍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眍

    khu眍:khu lâu (nhìn trừng trừng)
    眍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眍 Tìm thêm nội dung cho: 眍