Chữ 眍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眍, chiết tự chữ KHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眍:
眍
Biến thể phồn thể: 瞘;
Pinyin: kou1, ou1;
Việt bính: ;
眍
khu, như "khu lâu (nhìn trừng trừng)" (gdhn)
Pinyin: kou1, ou1;
Việt bính: ;
眍
Nghĩa Trung Việt của từ 眍
khu, như "khu lâu (nhìn trừng trừng)" (gdhn)
Nghĩa của 眍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瞘)
[kōu]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: KHU
mắt trũng sâu; trõm lơ; lõm sâu。眼珠子深陷在眼眶里边。
他病了一场,眼睛都眍进去了。
anh ấy bệnh một trận, mắt lõm sâu xuống.
[kōu]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: KHU
mắt trũng sâu; trõm lơ; lõm sâu。眼珠子深陷在眼眶里边。
他病了一场,眼睛都眍进去了。
anh ấy bệnh một trận, mắt lõm sâu xuống.
Chữ gần giống với 眍:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Dị thể chữ 眍
瞘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眍
| khu | 眍: | khu lâu (nhìn trừng trừng) |

Tìm hình ảnh cho: 眍 Tìm thêm nội dung cho: 眍
