Từ: 宦游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宦游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宦游 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànyóu] chạy vạy đây đó; chạy vạy。为求做官而出外奔走。
宦游四方
chạy vạy khắp nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宦

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
宦游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宦游 Tìm thêm nội dung cho: 宦游