Nghĩa của 小先生 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoxiān·sheng] tiểu giáo viên (học sinh học khá dạy học sinh học yếu) 。指学习成绩较好,给同学做辅导员的学生,也指一面跟老师学习一面教别人的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 小先生 Tìm thêm nội dung cho: 小先生
