Từ: 小先生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小先生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 小 • 先 • 生

Nghĩa của 小先生 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoxiān·sheng] tiểu giáo viên (học sinh học khá dạy học sinh học yếu) 。指学习成绩较好,给同学做辅导员的学生,也指一面跟老师学习一面教别人的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten先:tòn tem (treo lơ lửng)
teng先:teng (xu nhỏ)
tiên先:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
小先生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小先生 Tìm thêm nội dung cho: 小先生