Cao su chống va đập cửa
Từ: 不期而遇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不期而遇:
Nghĩa của 不期而遇 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùqīéryù] không hẹn mà gặp; tình cờ gặp; tình cờ tìm thấy。没有约定而意外地相遇。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |

Tìm hình ảnh cho: 不期而遇 Tìm thêm nội dung cho: 不期而遇
