Từ: 没治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 没治 trong tiếng Trung hiện đại:

[méizhì] 1. chịu bó tay。情况坏得没法挽救。
2. không biết làm thế nào。无可奈何。
我真拿他没治。
tôi thật chẳng biết làm thế nào đối với anh ta.
3. hết chỗ chê; không chỗ chê; không chê vào đâu được (người, sự việc)。(人或事)好得不得了。
这么精致的牙雕简直没治了。
chiếc ngà được chạm trổ tinh tế như thế này quả thật chẳng chê vào đâu được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
没治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 没治 Tìm thêm nội dung cho: 没治