Từ: chớp mắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chớp mắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chớpmắt

Nghĩa chớp mắt trong tiếng Việt:

["- dt. Thời gian rất ngắn: Chỉ trong chớp mắt gây thành hoả tai (Tú-mỡ)."]

Dịch chớp mắt sang tiếng Trung hiện đại:

刹那 《极短的时间; 瞬间。》
眨眼 《眼睛快速地一闭一睁。》
转瞬 《转眼。》

挤咕 《挤(眼)。》

寸阴 《日影移动一寸的时间(形容极短的时间)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chớp

chớp𣊎:sấm chớp; chớp nhoáng
chớp𤎒:sấm chớp; chớp nhoáng
chớp𮦉:sấm chớp; chớp nhoáng
chớp𩅀:sấm chớp; chớp nhoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt
chớp mắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chớp mắt Tìm thêm nội dung cho: chớp mắt