Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chớp mắt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chớp mắt:
Nghĩa chớp mắt trong tiếng Việt:
["- dt. Thời gian rất ngắn: Chỉ trong chớp mắt gây thành hoả tai (Tú-mỡ)."]Dịch chớp mắt sang tiếng Trung hiện đại:
刹那 《极短的时间; 瞬间。》眨眼 《眼睛快速地一闭一睁。》
转瞬 《转眼。》
方
挤咕 《挤(眼)。》
书
寸阴 《日影移动一寸的时间(形容极短的时间)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chớp
| chớp | 𣊎: | sấm chớp; chớp nhoáng |
| chớp | 𤎒: | sấm chớp; chớp nhoáng |
| chớp | 𮦉: | sấm chớp; chớp nhoáng |
| chớp | 𩅀: | sấm chớp; chớp nhoáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |

Tìm hình ảnh cho: chớp mắt Tìm thêm nội dung cho: chớp mắt
