Cao su chống va đập cửa

Chữ 㩒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㩒, chiết tự chữ CẮM, CẶM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㩒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㩒

Chiết tự chữ cắm, cặm bao gồm chữ 手 禁 hoặc 扌 禁 hoặc 才 禁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 㩒 cấu thành từ 2 chữ: 手, 禁
  • thủ
  • bấm, cấm, quắm
  • 2. 㩒 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 禁
  • thủ
  • bấm, cấm, quắm
  • 3. 㩒 cấu thành từ 2 chữ: 才, 禁
  • tài
  • bấm, cấm, quắm
  • []

    U+3A52, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2;
    Việt bính: gam6 kaam4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 㩒



    cắm, như "cắm sào, cắm dùi" (vhn)
    cặm, như "cặm cụi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 㩒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

    Chữ gần giống 㩒

    Tự hình:

    Tự hình chữ 㩒 Tự hình chữ 㩒 Tự hình chữ 㩒 Tự hình chữ 㩒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 㩒

    cắm:cắm sào, cắm dùi
    cặm:cặm cụi
    㩒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 㩒 Tìm thêm nội dung cho: 㩒