Cao su chống va đập cửa
Chữ 㩒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㩒, chiết tự chữ CẮM, CẶM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㩒:
㩒
Pinyin: qin2;
Việt bính: gam6 kaam4;
㩒
Nghĩa Trung Việt của từ 㩒
cắm, như "cắm sào, cắm dùi" (vhn)
cặm, như "cặm cụi" (gdhn)
Chữ gần giống với 㩒:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Chữ gần giống 㩒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㩒
| cắm | 㩒: | cắm sào, cắm dùi |
| cặm | 㩒: | cặm cụi |

Tìm hình ảnh cho: 㩒 Tìm thêm nội dung cho: 㩒
