Từ: 加重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia trọng
Tăng gia phân lượng hoặc trình độ.Phạt tội nặng hơn nữa.

Nghĩa của 加重 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāzhòng] nặng thêm; tăng thêm。增加重量或程度。
加重负担。
tăng thêm gánh nặng.
加重语气。
nặng giọng hơn; nhấn mạnh giọng.
病势加重。
bệnh nặng thêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
加重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加重 Tìm thêm nội dung cho: 加重