Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
gia trọng
Tăng gia phân lượng hoặc trình độ.Phạt tội nặng hơn nữa.
Nghĩa của 加重 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāzhòng] nặng thêm; tăng thêm。增加重量或程度。
加重负担。
tăng thêm gánh nặng.
加重语气。
nặng giọng hơn; nhấn mạnh giọng.
病势加重。
bệnh nặng thêm.
加重负担。
tăng thêm gánh nặng.
加重语气。
nặng giọng hơn; nhấn mạnh giọng.
病势加重。
bệnh nặng thêm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 加重 Tìm thêm nội dung cho: 加重
