Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冰玉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰玉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng ngọc
Tỉ dụ nhân phẩm cao khiết hoặc sự vật trong sạch.Nói tắt của
băng thanh ngọc nhuận
潤: gọi thay cha vợ và chàng rể.Tỉ dụ cha và con.Hình dung trơn sạch bóng láng.
◇Nguyên sử 史:
Nhan diện như băng ngọc, nhi thần như ác đan nhiên
, 然 (Lí Huýnh truyện 傳) Mặt láng như ngọc, môi đỏ như son vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc
冰玉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰玉 Tìm thêm nội dung cho: 冰玉