băng ngọc
Tỉ dụ nhân phẩm cao khiết hoặc sự vật trong sạch.Nói tắt của
băng thanh ngọc nhuận
冰清玉潤: gọi thay cha vợ và chàng rể.Tỉ dụ cha và con.Hình dung trơn sạch bóng láng.
◇Nguyên sử 元史:
Nhan diện như băng ngọc, nhi thần như ác đan nhiên
顏面如冰玉, 而脣如渥丹然 (Lí Huýnh truyện 李泂傳) Mặt láng như ngọc, môi đỏ như son vậy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |

Tìm hình ảnh cho: 冰玉 Tìm thêm nội dung cho: 冰玉
