Chữ 彞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彞, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 彞:

彞 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彞

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 彐 米 糸 廾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彞 cấu thành từ 4 chữ: 彐, 米, 糸, 廾
  • kí, kẹ, kệ
  • mè, mễ
  • mịch
  • củng, trấp, trập
  • di [di]

    U+5F5E, tổng 18 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 彞

    Cũng như .

    Nghĩa của 彞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 廾- Củng
    Số nét: 16
    Hán Việt: DI
    1. thường; bình thường。常。
    2. cố định; không đổi。不变的;固定的。
    3. thường xuyên。经常。

    Chữ gần giống với 彞:

    , ,

    Dị thể chữ 彞

    ,

    Chữ gần giống 彞

    , , , , , , , , , 緿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彞 Tự hình chữ 彞 Tự hình chữ 彞 Tự hình chữ 彞

    彞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彞 Tìm thêm nội dung cho: 彞