Từ: 动不动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动不动:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 动 • 不 • 动

Nghĩa của 动不动 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòng·budòng] hơi một tí; động một tí; hở ra là...。表示很容易产生某种行动或情况(多指不希望发生的),常跟"就"连用。
动不动就感冒。
hơi một tí là bị cảm.
动不动就发脾气
động một tí là nổi giận; hở ra là giận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động
动不动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动不动 Tìm thêm nội dung cho: 动不动