Nghĩa của 动不动 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòng·budòng] hơi một tí; động một tí; hở ra là...。表示很容易产生某种行动或情况(多指不希望发生的),常跟"就"连用。
动不动就感冒。
hơi một tí là bị cảm.
动不动就发脾气
động một tí là nổi giận; hở ra là giận.
动不动就感冒。
hơi một tí là bị cảm.
动不动就发脾气
động một tí là nổi giận; hở ra là giận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 动不动 Tìm thêm nội dung cho: 动不动
