Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ tì:

阰 tì枇 tì毗 bì, tì砒 tì耔 tỉ, tì茨 tì蚍 tì婢 tì庳 bí, bỉ, tì疵 tì萆 tì, tế琵 tì脾 tì, bễ, bài裨 bì, tì膍 tì鼻 tị, tì髭 tì貔 tì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+9630, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 阰

(Danh) Tên núi, ở nước Sở , thời Chiến quốc.

Chữ gần giống với 阰:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

Chữ gần giống 阰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阰 Tự hình chữ 阰 Tự hình chữ 阰 Tự hình chữ 阰

[]

U+6787, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2, bi3, bi4;
Việt bính: pei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 枇

(Danh) Ti bà tên cây, quả ăn được, lá làm thuốc được.
tì, như "tì (trái ăn được); tì bà" (gdhn)

Nghĩa của 枇 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÌ
cây sơn trà; quả sơn trà。枇杷。
Từ ghép:
枇杷

Chữ gần giống với 枇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 枇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枇 Tự hình chữ 枇 Tự hình chữ 枇 Tự hình chữ 枇

bì, tì [bì, tì]

U+6BD7, tổng 9 nét, bộ Tỷ 比
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4
1. [毗盧] bì lư 2. [毗尼] bì ni;

bì, tì

Nghĩa Trung Việt của từ 毗

(Động) Giúp đỡ, phụ tá.
◎Như: bì tá
phụ giúp.

(Động)
A dua, a phụ.
◇Phương Hiếu Nhụ : Chiến Quốc chi sĩ hiếu khoa thị bì, hằng quỷ thật dĩ cầu hợp, bất cố nhân chi thị phi , , (Tiếu Bá Nha văn ).

(Động)
Dốc lòng, kiên trì, dày công.

(Động)
Tổn thương, phá hoại.
◇Trang Tử : Nhân đại hỉ da? bì ư dương; nhân đại nộ da? bì ư âm ? ; ? (Tại hựu ) Người ta vui quá chăng? hại cho khí dương; người ta giận quá chăng? hại cho khí âm.

(Động)
Tiếp giáp, kề sát.
◎Như: bì liên nối liền, ở sát.
§ Còn viết là .

(Danh)
Cái rốn.

(Danh)
Tên thành ấp nước Lỗ thời Xuân Thu.

(Danh)
Họ .
§ Ghi chú: Ta quen đọc là .
tì, như "tì (giáp ranh)" (gdhn)

Nghĩa của 毗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (毘)
[pí]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
1. liền nhau; giáp nhau。毗连。
毗邻。
bên cạnh.
2. bổ trợ; giúp thêm; hỗ trợ。辅助。
Từ ghép:
毗连 ; 毗邻

Chữ gần giống với 毗:

, , , ,

Dị thể chữ 毗

,

Chữ gần giống 毗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毗 Tự hình chữ 毗 Tự hình chữ 毗 Tự hình chữ 毗

[]

U+7812, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi1;
Việt bính: pei1;


Nghĩa Trung Việt của từ 砒

(Danh) Nguyên tố hóa học (arsenic, As). Là một chất rất độc, còn có tên là tì sương , cũng gọi là tín thạch nhân ngôn.
◇Thủy hử truyện : Đại quan nhân gia lí thủ ta tì sương lai, khước giáo đại nương tử tự khứ thục nhất thiếp tâm đông đích dược lai , (Đệ nhị thập ngũ hồi) Đại quan nhân đem sang đây một ít nhân ngôn, bảo nương tử đi mua gói thuốc chữa đau tim.

phê, như "phê (thạch tín)" (gdhn)
tì, như "tì (một độc chất)" (gdhn)

Nghĩa của 砒 trong tiếng Trung hiện đại:

[pī]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: PHÊ
1. A-sen (arsenicum, kí hiệu: AS)。砷的旧称。
2. thạch tín; nhân ngôn。砒霜。
Từ ghép:
砒霜

Chữ gần giống với 砒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

Dị thể chữ 砒

,

Chữ gần giống 砒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砒 Tự hình chữ 砒 Tự hình chữ 砒 Tự hình chữ 砒

tỉ, tì [tỉ, tì]

U+8014, tổng 9 nét, bộ Lỗi 耒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;

tỉ, tì

Nghĩa Trung Việt của từ 耔

(Động) Vun đất gốc mạ.
◇Nguyễn Du
: Kì nam nghiệp vân tỉ (Hoàng Mai sơn thượng thôn ) Việc đàn ông là làm cỏ vun gốc lúa.
§ Ghi chú: Cũng đọc là .

Nghĩa của 耔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (秄)
[zǐ]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 9
Hán Việt: TỬ

vun đất; bồi đất。培土。

Chữ gần giống với 耔:

, ,

Dị thể chữ 耔

,

Chữ gần giống 耔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耔 Tự hình chữ 耔 Tự hình chữ 耔 Tự hình chữ 耔

[]

U+8328, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ci2, hou4;
Việt bính: ci4;


Nghĩa Trung Việt của từ 茨

(Động) Lợp nhà bằng cỏ tranh, lau, sậy.
◇Tân Đường Thư
: Dĩ trúc mao tì ốc (Tống Cảnh truyện ) Lấy tre và cỏ tranh lợp nhà.

(Động)
Lấp đầy, chất chứa.
◇Hoài Nam Tử : Tì kì sở quyết nhi cao chi (Thái tộc ) Lấp đất đầy chỗ vỡ nước ấy cho cao lên.

(Danh)
Mái nhà lợp bằng tranh, lau, sậy.
◇Văn tuyển : Sanh ư cùng hạng chi trung, trưởng ư bồng tì chi hạ , (Vương , Thánh chủ đắc hiền thần tụng ) Sinh ra ở trong ngõ hẻm, lớn lên dưới mái nhà lợp cỏ bồng cỏ tranh.

(Danh)
Tên xưa của cỏ tật lê , thứ cỏ có gai.

(Danh)
Họ .

(Danh)
Tì cô cây tì cô.
§ Cũng viết là . Còn gọi là từ cô .
tì, như "tì (dây leo có gai)" (gdhn)

Nghĩa của 茨 trong tiếng Trung hiện đại:

[cí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TỪ
1. lợp (bằng tranh hoặc bằng lá); mái rạ; mái tranh。用茅或苇盖屋子。
2. cây ké; quả ké。蒺藜。
Từ ghép:
茨冈人 ; 茨菰

Chữ gần giống với 茨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茨 Tự hình chữ 茨 Tự hình chữ 茨 Tự hình chữ 茨

[]

U+868D, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi3, pi2;
Việt bính: pei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 蚍

(Danh) Tì phù kiến càng.
tì, như "tì (kiến vàng)" (gdhn)

Nghĩa của 蚍 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: TÌ
kiến càng。蚍蜉。
Từ ghép:
蚍蜉 ; 蚍蜉撼大树

Chữ gần giống với 蚍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

Chữ gần giống 蚍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚍 Tự hình chữ 蚍 Tự hình chữ 蚍 Tự hình chữ 蚍

[]

U+5A62, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: pei5
1. [媵婢] dắng tì 2. [侍婢] thị tì;


Nghĩa Trung Việt của từ 婢

(Danh) Con đòi, đứa hầu gái.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Điêu Thiền cân Doãn đáo các trung, Doãn tận sất xuất tì thiếp , (Đệ bát hồi) Điêu Thuyền theo chân (Vương) Doãn đến nhà gác, Doãn la đuổi hết tì thiếp ra.

(Danh)
Tiếng đàn bà xưa tự xưng nhún mình.
◎Như: tì tử nghĩa là kẻ hèn mọn này, Kinh Lễ và Tả Truyện dùng nhiều.

tì, như "tì nữ" (vhn)
ti, như "tì nữ" (gdhn)

Nghĩa của 婢 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: TÌ

tớ gái; hầu gái; nữ nô; con sen; con ở; nô tì。婢女,旧社会里被迫供有钱人家使用的年轻女子。
奴婢
nô tì
奴颜婢膝
khúm núm quỵ luỵ
Từ ghép:
婢女 ; 婢学夫人 ; 婢子

Chữ gần giống với 婢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Chữ gần giống 婢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婢 Tự hình chữ 婢 Tự hình chữ 婢 Tự hình chữ 婢

bí, bỉ, tì [bí, bỉ, tì]

U+5EB3, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei1, bi3, bi4;
Việt bính: bei1 pei5;

bí, bỉ, tì

Nghĩa Trung Việt của từ 庳

(Danh) Tên đất Hữu Bí ngày xưa, nay ở vào tỉnh Hồ Nam.Một âm là bỉ.

(Tính)
Thấp hẹp (nhà).Lại một âm là .

(Tính)
Thấp, ngắn.

(Danh)
Chỗ có nhiều sông nước tụ tập.
ty, như "tì (thấp, ngắn)" (gdhn)

Nghĩa của 庳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: TỈ

thấp; trũng; lụp xụp; lùn。低洼;矮。
宫室卑庳(房屋低矮)
nhà cửa lụp xụp

Chữ gần giống với 庳:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 庳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庳 Tự hình chữ 庳 Tự hình chữ 庳 Tự hình chữ 庳

[]

U+75B5, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ci1, zi1, zhai4, ji4;
Việt bính: ci1 ci4
1. [吹毛求疵] xuy mao cầu tì;


Nghĩa Trung Việt của từ 疵

(Danh) Vết, tật nhỏ, khuyết điểm.
◎Như: xuy mao cầu tì
bới lông tìm vết.

(Động)
Trách móc, chê trách khe khắt.
◇Tuân Tử : Chánh nghĩa trực chỉ, cử nhân chi quá, phi hủy tì dã , , (Bất cẩu ) Ngay chính chỉ thẳng, nêu ra lỗi của người, mà không chê bai trách bị.
tì, như "tì vết" (gdhn)

Nghĩa của 疵 trong tiếng Trung hiện đại:

[cī]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
khuyết điểm; tì vết; thiếu sót; lỗi。缺点;毛病。
吹毛求疵 。
bới lông tìm vết.

Chữ gần giống với 疵:

,

Chữ gần giống 疵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疵 Tự hình chữ 疵 Tự hình chữ 疵 Tự hình chữ 疵

tì, tế [tì, tế]

U+8406, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi4, bi4, bei1, ba2;
Việt bính: bei1;

tì, tế

Nghĩa Trung Việt của từ 萆

(Danh) Tì giải cỏ tì giải, củ dùng làm thuốc (Dioscorea hypoglauca palib, Rhizoma Dioscoreae Collettii).Một âm là tế.

(Danh)
Áo tơi, áo đi mưa.

(Động)
Che, lấp.
§ Thông tế .
◇Sử Kí : Tuyển khinh kị nhị thiên nhân, nhân trì nhất xích xí, tòng gián đạo tế san nhi vọng Triệu quân , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Lựa lấy hai ngàn quân khinh kị, mỗi người cầm một cây cờ đỏ, theo đường tắt, có núi non che chở, tiến về phía quân Triệu.
xế, như "xế ma du (dầu giúp xổ - castor oil)" (gdhn)

Nghĩa của 萆 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TI, BỊCH
1. tằm thầu dầu. Như"蓖"。
2. ti giải (vị thuốc Đông y)。萆薢 。
Từ ghép:
萆麻 ; 萆薢

Chữ gần giống với 萆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 萆

,

Chữ gần giống 萆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萆 Tự hình chữ 萆 Tự hình chữ 萆 Tự hình chữ 萆

[]

U+7435, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 琵

(Danh) Tì bà đàn tì bà có bốn dây.

tì, như "đàn tì bà" (vhn)
tỳ, như "đàn tỳ bà" (btcn)

Nghĩa của 琵 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: TÌ
đàn tì bà。琵琶。
Từ ghép:
琵琶 ; 琵琶骨

Chữ gần giống với 琵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 琵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琵 Tự hình chữ 琵 Tự hình chữ 琵 Tự hình chữ 琵

tì, bễ, bài [tì, bễ, bài]

U+813E, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2, pai2, bi4, pi4;
Việt bính: pei4;

tì, bễ, bài

Nghĩa Trung Việt của từ 脾

(Danh) Lá lách.

(Danh)
Tì khí
: (1) Tính tình.
◇Lão Xá : Đại tả cánh bất cảm hướng cô mẫu tố khổ, tri đạo cô mẫu thị bạo trúc tì khí, nhất điểm tựu phát hỏa , , (Chánh hồng kì hạ ) Chị càng không dám kêu ca gì với bà dì, vốn biết tính tình bà dì nóng nảy, hơi một chút là nổi giận đùng đùng. (2) Sự nóng giận, nộ khí.
◎Như: phát tì khí nổi nóng.

(Danh)
Dạ dày bò.
§ Thông .Một âm là bễ.

(Danh)
Đùi.
§ Thông bễ .
◇Trang Tử : Hồng Mông phương tương phụ bễ tước dược nhi du (Tại hựu ) Hồng Mông đương vỗ đùi nhảy tung tăng như chim mà chơi.

(Danh)
Chỗ gần lưỡi sắc của cây gươm.
◇Chiến quốc sách : Thả phù Ngô Can chi kiếm tài, nan phù vô tích chi hậu nhi phong bất nhập, vô bễ chi bạc nhi nhận bất đoạn , , (Triệu sách tam ) Vả lại cây kiếm Can (Tướng) của nước Ngô, khó có được sống của nó không dày, mũi của nó không nhọn, chỗ gần lưỡi của nó không mỏng mà lưỡi của nó không mẻ.Một âm là bài.
§ Thông bài .
◇Lí Ngư : Chỉ hữu bài danh kí bất đắc (Bỉ mục ngư ) Chỉ có cái tên hiệu mà nhớ không được.

tì, như "tì (lá lách)" (vhn)
tỳ, như "tỳ (lá lách); tỳ vị" (btcn)

Nghĩa của 脾 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: TÌ
lá lách。人或高等动物的内脏之一,椭圆形,赤褐色,质柔软,在胃的左侧。脾的作用是制造血球与破坏血球,产生淋巴球与抗体,贮藏铁质,调节脂肪,蛋白质的新陈代谢等。也叫脾脏。
Từ ghép:
脾寒 ; 脾气 ; 脾胃 ; 脾性 ; 脾脏

Chữ gần giống với 脾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Chữ gần giống 脾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脾 Tự hình chữ 脾 Tự hình chữ 脾 Tự hình chữ 脾

bì, tì [bì, tì]

U+88E8, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, pi2;
Việt bính: bei1 pei4;

bì, tì

Nghĩa Trung Việt của từ 裨

(Động) Tăng gia, giúp đỡ.
◎Như: bì ích
bổ ích, vô bì ư sự không giúp ích gì.
◇Liêu trai chí dị : (Thành) ưu muộn dục tử. Thê viết: Tử hà bì ích? Bất như tự hành sưu mịch, kí hữu vạn nhất chi đắc (). : ? , (Xúc chức ) (Thành) lo buồn muốn chết. Vợ nói: Chết thì giúp ích được gì, chi bằng tự tìm bắt lấy, hi vọng muôn một bắt được con (dế để nộp thuế) nào chăng.

(Động)
Sửa chữa, tu bổ.
◇Vương Diễm : Tương nhị thiên dư nhân, vận sa bì ngạn , (Minh tường kí , Triệu Thái ) Đem hơn hai ngàn người, chuyên chở cát sửa chữa lại bờ.

(Tính)
Phụ, phó.
◎Như: bì tướng phó tướng.

(Tính)
Nhỏ.
§ Thông bại .
◎Như: bì hải biển nhỏ, bì phiến tiểu thương, nhà buôn nhỏ.

(Danh)
Họ .
§ Ta quen đọc .

tì, như "uống tì tì" (vhn)
ti, như "ti (giúp đỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 裨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: TỈ

ích lợi; lợi ích; chỗ lợi; điều bổ ích。益处,补益。
Ghi chú: 另见pí。
无裨于事(对事情没有益处)
chẳng có lợi ích gì cho công việc; vô ích
Từ ghép:
裨补 ; 裨益
[pí]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: TÌ
phó; phụ tá。辅佐的;副。
裨将。
phó tướng.
偏裨。
sĩ quan cao cấp.
Từ ghép:
裨将

Chữ gần giống với 裨:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Chữ gần giống 裨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裨 Tự hình chữ 裨 Tự hình chữ 裨 Tự hình chữ 裨

[]

U+818D, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2;
Việt bính: fu4 pei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 膍

(Danh) Dạ dày bò.

(Tính)
Dày, hậu.
◇Vương An Thạch
: Phúc lí tì hậu (Thượng điền chánh ngôn khải ) Phúc lộc dồi dào.

Nghĩa của 膍 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: TÌ
lá sách (trâu bò)。古代指牛的百叶。
Từ ghép:
膍胵

Chữ gần giống với 膍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

Chữ gần giống 膍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膍 Tự hình chữ 膍 Tự hình chữ 膍 Tự hình chữ 膍

tị, tì [tị, tì]

U+9F3B, tổng 14 nét, bộ Tỵ 鼻
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi2;
Việt bính: bei6
1. [阿鼻地獄] a tì địa ngục;

tị, tì

Nghĩa Trung Việt của từ 鼻

(Danh) Mũi.
◇Phù sanh lục kí
: Phương hinh thấu tị (Khuê phòng kí lạc ) Mùi thơm xông vào mũi.

(Danh)
Phần nổi cao như cái mũi của đồ vật.
◎Như: ấn tị cái núm ấn.

(Danh)
Lỗ, trôn.
◎Như: châm tị nhi trôn kim.

(Động)
Xỏ mũi.
◇Trương Hành : Tị xích tượng (Tây kinh phú 西) Xỏ mũi con coi đỏ.

(Tính)
Trước tiên, khởi thủy.
◎Như: tị tổ ông thủy tổ, tị tử con trưởng.Một âm là .

(Danh)
A-tì ngục địa ngục A-tì (tiếng Phạn "avīci").
tị, như "tị (mũi)" (gdhn)

Nghĩa của 鼻 trong tiếng Trung hiện đại:

[bí]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 17
Hán Việt: TỊ

1. mũi。人和高等动物的嗅觉器官,也是呼吸通道。
2. sáng lập; bắt đầu; mở đầu。创始;开端。
3. lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng)。器物上突出带孔的部分。
Từ ghép:
鼻翅儿 ; 鼻疮 ; 鼻笛 ; 鼻窦 ; 鼻窦炎 ; 鼻高 ; 鼻观 ; 鼻化元音 ; 鼻环 ; 鼻甲 ; 鼻尖 ; 鼻镜 ; 鼻疽 ; 鼻孔 ; 鼻梁儿 ; 鼻牛儿 ; 鼻衄 ; 鼻旁窦 ; 鼻腔 ; 鼻青脸肿 ; 鼻儿 ; 鼻塞 ; 鼻饲 ; 鼻蹋嘴歪 ; 鼻涕 ; 鼻涕虫 ; 鼻头 ; 鼻洼子 ; 鼻息 ; 鼻息肉 ; 鼻烟 ; 鼻咽癌 ; 鼻烟壶 ; 鼻翼 ; 鼻音 ; 鼻元音 ; 鼻韵母 ; 鼻中隔 ; 鼻子 ; 鼻子尖 ; 鼻字眼儿 ; 鼻祖

Chữ gần giống với 鼻:

,

Chữ gần giống 鼻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼻 Tự hình chữ 鼻 Tự hình chữ 鼻 Tự hình chữ 鼻

[]

U+9AED, tổng 16 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, fa4;
Việt bính: zi1;


Nghĩa Trung Việt của từ 髭

(Danh) Râu mép, ria.
◇Thủy hử truyện
: Ngũ đoản thân tài, bạch tịnh diện bì, một thậm tì tu, ước hữu tam thập dư tuế , , , (Đệ thập hồi) Thân hình ngũ đoản, da mặt trắng, không có râu ria, trạc hơn ba mươi tuổi.

ria, như "râu ria" (gdhn)
tư, như "tư (ria mép)" (gdhn)

Nghĩa của 髭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
ria mép; râu。嘴上边的胡子。
髭须
râu; ria mép
短髭
râu ngắn

Chữ gần giống với 髭:

,

Chữ gần giống 髭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髭 Tự hình chữ 髭 Tự hình chữ 髭 Tự hình chữ 髭

[]

U+8C94, tổng 17 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4;


Nghĩa Trung Việt của từ 貔

(Danh) Một loại mãnh thú, giống như hổ, lông trắng tro.
◇Nguyễn Trãi
: Vạn giáp diệu sương tì hổ túc 耀 (Quan duyệt thủy trận ) Muôn áo giáp ánh sương, oai nghiêm như hùm báo.

(Danh)
Tì hưu một con thú, loài báo, rất mạnh.
§ Tỉ dụ tướng sĩ dũng mãnh.
tì, như "tì (can đảm)" (gdhn)

Nghĩa của 貔 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 17
Hán Việt: TÌ
con tì (loài thú nói trong sách cổ)。古书上说的一种野兽。
Từ ghép:
貔虎 ; 貔貅 ; 貔子

Chữ gần giống với 貔:

, ,

Chữ gần giống 貔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貔 Tự hình chữ 貔 Tự hình chữ 貔 Tự hình chữ 貔

Nghĩa chữ nôm của chữ: tì

:tì nữ
:tì (trái ăn được); tì bà
:đàn tì bà
:tì (giáp ranh)
:tì vết
:tì vết
:tì (một độc chất)
:tì (lá lách)
:tì (dây leo có gai)
:tì (kiến vàng)
:tì (con bọ nhảy)
:uống tì tì
:tì (can đảm)
:tì (trống trận)
tì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tì Tìm thêm nội dung cho: tì