Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ tì:
Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4;
阰 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 阰
(Danh) Tên núi, ở nước Sở 楚, thời Chiến quốc.Tự hình:

Pinyin: pi2, bi3, bi4;
Việt bính: pei4;
枇 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 枇
(Danh) Ti bà 枇杷 tên cây, quả ăn được, lá làm thuốc được.tì, như "tì (trái ăn được); tì bà" (gdhn)
Nghĩa của 枇 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÌ
cây sơn trà; quả sơn trà。枇杷。
Từ ghép:
枇杷
Số nét: 8
Hán Việt: TÌ
cây sơn trà; quả sơn trà。枇杷。
Từ ghép:
枇杷
Chữ gần giống với 枇:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4
1. [毗盧] bì lư 2. [毗尼] bì ni;
毗 bì, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 毗
(Động) Giúp đỡ, phụ tá.◎Như: bì tá 毗佐 phụ giúp.
(Động) A dua, a phụ.
◇Phương Hiếu Nhụ 方孝孺: Chiến Quốc chi sĩ hiếu khoa thị bì, hằng quỷ thật dĩ cầu hợp, bất cố nhân chi thị phi 戰國之士好誇嗜毗, 恒詭實以求合, 不顧人之是非 (Tiếu Bá Nha văn 誚伯牙文).
(Động) Dốc lòng, kiên trì, dày công.
(Động) Tổn thương, phá hoại.
◇Trang Tử 莊子: Nhân đại hỉ da? bì ư dương; nhân đại nộ da? bì ư âm 人大喜邪? 毗於陽; 人大怒邪? 毗於陰 (Tại hựu 在宥) Người ta vui quá chăng? hại cho khí dương; người ta giận quá chăng? hại cho khí âm.
(Động) Tiếp giáp, kề sát.
◎Như: bì liên 毗連 nối liền, ở sát.
§ Còn viết là 毘.
(Danh) Cái rốn.
(Danh) Tên thành ấp nước Lỗ thời Xuân Thu.
(Danh) Họ Bì.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tì.
tì, như "tì (giáp ranh)" (gdhn)
Nghĩa của 毗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (毘)
[pí]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
1. liền nhau; giáp nhau。毗连。
毗邻。
bên cạnh.
2. bổ trợ; giúp thêm; hỗ trợ。辅助。
Từ ghép:
毗连 ; 毗邻
[pí]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
1. liền nhau; giáp nhau。毗连。
毗邻。
bên cạnh.
2. bổ trợ; giúp thêm; hỗ trợ。辅助。
Từ ghép:
毗连 ; 毗邻
Dị thể chữ 毗
毘,
Tự hình:

Pinyin: pi1;
Việt bính: pei1;
砒 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 砒
(Danh) Nguyên tố hóa học (arsenic, As). Là một chất rất độc, còn có tên là tì sương 砒霜, cũng gọi là tín thạch 信石 nhân ngôn.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đại quan nhân gia lí thủ ta tì sương lai, khước giáo đại nương tử tự khứ thục nhất thiếp tâm đông đích dược lai 大官人家裡取些砒霜來, 卻教大娘子自去贖一帖心疼的藥來 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Đại quan nhân đem sang đây một ít nhân ngôn, bảo nương tử đi mua gói thuốc chữa đau tim.
phê, như "phê (thạch tín)" (gdhn)
tì, như "tì (một độc chất)" (gdhn)
Nghĩa của 砒 trong tiếng Trung hiện đại:
[pī]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: PHÊ
1. A-sen (arsenicum, kí hiệu: AS)。砷的旧称。
2. thạch tín; nhân ngôn。砒霜。
Từ ghép:
砒霜
Số nét: 9
Hán Việt: PHÊ
1. A-sen (arsenicum, kí hiệu: AS)。砷的旧称。
2. thạch tín; nhân ngôn。砒霜。
Từ ghép:
砒霜
Dị thể chữ 砒
磇,
Tự hình:

Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;
耔 tỉ, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 耔
(Động) Vun đất gốc mạ.◇Nguyễn Du 阮攸: Kì nam nghiệp vân tỉ 其男業耘耔 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Việc đàn ông là làm cỏ vun gốc lúa.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tì.
Nghĩa của 耔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (秄)
[zǐ]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 9
Hán Việt: TỬ
书
vun đất; bồi đất。培土。
[zǐ]
Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 9
Hán Việt: TỬ
书
vun đất; bồi đất。培土。
Dị thể chữ 耔
秄,
Tự hình:

Pinyin: ci2, hou4;
Việt bính: ci4;
茨 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 茨
(Động) Lợp nhà bằng cỏ tranh, lau, sậy.◇Tân Đường Thư 新唐書: Dĩ trúc mao tì ốc 以竹茅茨屋 (Tống Cảnh truyện 宋璟傳) Lấy tre và cỏ tranh lợp nhà.
(Động) Lấp đầy, chất chứa.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tì kì sở quyết nhi cao chi 茨其所決而高之 (Thái tộc 泰族) Lấp đất đầy chỗ vỡ nước ấy cho cao lên.
(Danh) Mái nhà lợp bằng tranh, lau, sậy.
◇Văn tuyển 文選: Sanh ư cùng hạng chi trung, trưởng ư bồng tì chi hạ 生於窮巷之中, 長於蓬茨之下 (Vương 王, Thánh chủ đắc hiền thần tụng 聖主得賢臣頌) Sinh ra ở trong ngõ hẻm, lớn lên dưới mái nhà lợp cỏ bồng cỏ tranh.
(Danh) Tên xưa của cỏ tật lê 蒺藜, thứ cỏ có gai.
(Danh) Họ Tì.
(Danh) Tì cô 茨菰 cây tì cô.
§ Cũng viết là 茨孤. Còn gọi là từ cô 慈姑.
tì, như "tì (dây leo có gai)" (gdhn)
Nghĩa của 茨 trong tiếng Trung hiện đại:
[cí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TỪ
1. lợp (bằng tranh hoặc bằng lá); mái rạ; mái tranh。用茅或苇盖屋子。
2. cây ké; quả ké。蒺藜。
Từ ghép:
茨冈人 ; 茨菰
Số nét: 9
Hán Việt: TỪ
1. lợp (bằng tranh hoặc bằng lá); mái rạ; mái tranh。用茅或苇盖屋子。
2. cây ké; quả ké。蒺藜。
Từ ghép:
茨冈人 ; 茨菰
Chữ gần giống với 茨:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: bi3, pi2;
Việt bính: pei4;
蚍 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 蚍
(Danh) Tì phù 蚍蜉 kiến càng.tì, như "tì (kiến vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 蚍 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蚍:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: pei5
1. [媵婢] dắng tì 2. [侍婢] thị tì;
婢 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 婢
(Danh) Con đòi, đứa hầu gái.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Điêu Thiền cân Doãn đáo các trung, Doãn tận sất xuất tì thiếp 貂蟬跟允到閣中, 允盡叱出婢妾 (Đệ bát hồi) Điêu Thuyền theo chân (Vương) Doãn đến nhà gác, Doãn la đuổi hết tì thiếp ra.
(Danh) Tiếng đàn bà xưa tự xưng nhún mình.
◎Như: tì tử 婢子 nghĩa là kẻ hèn mọn này, Kinh Lễ và Tả Truyện dùng nhiều.
tì, như "tì nữ" (vhn)
ti, như "tì nữ" (gdhn)
Nghĩa của 婢 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: TÌ
名
tớ gái; hầu gái; nữ nô; con sen; con ở; nô tì。婢女,旧社会里被迫供有钱人家使用的年轻女子。
奴婢
nô tì
奴颜婢膝
khúm núm quỵ luỵ
Từ ghép:
婢女 ; 婢学夫人 ; 婢子
Số nét: 11
Hán Việt: TÌ
名
tớ gái; hầu gái; nữ nô; con sen; con ở; nô tì。婢女,旧社会里被迫供有钱人家使用的年轻女子。
奴婢
nô tì
奴颜婢膝
khúm núm quỵ luỵ
Từ ghép:
婢女 ; 婢学夫人 ; 婢子
Chữ gần giống với 婢:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Pinyin: bei1, bi3, bi4;
Việt bính: bei1 pei5;
庳 bí, bỉ, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 庳
(Danh) Tên đất Hữu Bí 有庳 ngày xưa, nay ở vào tỉnh Hồ Nam.Một âm là bỉ.(Tính) Thấp hẹp (nhà).Lại một âm là tì.
(Tính) Thấp, ngắn.
(Danh) Chỗ có nhiều sông nước tụ tập.
ty, như "tì (thấp, ngắn)" (gdhn)
Nghĩa của 庳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: TỈ
书
thấp; trũng; lụp xụp; lùn。低洼;矮。
宫室卑庳(房屋低矮)
nhà cửa lụp xụp
Số nét: 11
Hán Việt: TỈ
书
thấp; trũng; lụp xụp; lùn。低洼;矮。
宫室卑庳(房屋低矮)
nhà cửa lụp xụp
Tự hình:

Pinyin: ci1, zi1, zhai4, ji4;
Việt bính: ci1 ci4
1. [吹毛求疵] xuy mao cầu tì;
疵 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 疵
(Danh) Vết, tật nhỏ, khuyết điểm.◎Như: xuy mao cầu tì 吹毛求疵 bới lông tìm vết.
(Động) Trách móc, chê trách khe khắt.
◇Tuân Tử 荀子: Chánh nghĩa trực chỉ, cử nhân chi quá, phi hủy tì dã 正義直指, 舉人之過, 非毀疵也 (Bất cẩu 不苟) Ngay chính chỉ thẳng, nêu ra lỗi của người, mà không chê bai trách bị.
tì, như "tì vết" (gdhn)
Nghĩa của 疵 trong tiếng Trung hiện đại:
[cī]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
khuyết điểm; tì vết; thiếu sót; lỗi。缺点;毛病。
吹毛求疵 。
bới lông tìm vết.
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
khuyết điểm; tì vết; thiếu sót; lỗi。缺点;毛病。
吹毛求疵 。
bới lông tìm vết.
Chữ gần giống với 疵:
疵,Tự hình:

Pinyin: pi4, bi4, bei1, ba2;
Việt bính: bei1;
萆 tì, tế
Nghĩa Trung Việt của từ 萆
(Danh) Tì giải 萆薢 cỏ tì giải, củ dùng làm thuốc (Dioscorea hypoglauca palib, Rhizoma Dioscoreae Collettii).Một âm là tế.(Danh) Áo tơi, áo đi mưa.
(Động) Che, lấp.
§ Thông tế 蔽.
◇Sử Kí 史記: Tuyển khinh kị nhị thiên nhân, nhân trì nhất xích xí, tòng gián đạo tế san nhi vọng Triệu quân 選輕騎二千人, 人持一赤幟, 從閒道萆山而望趙軍 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Lựa lấy hai ngàn quân khinh kị, mỗi người cầm một cây cờ đỏ, theo đường tắt, có núi non che chở, tiến về phía quân Triệu.
xế, như "xế ma du (dầu giúp xổ - castor oil)" (gdhn)
Nghĩa của 萆 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TI, BỊCH
1. tằm thầu dầu. Như"蓖"。
2. ti giải (vị thuốc Đông y)。萆薢 。
Từ ghép:
萆麻 ; 萆薢
Số nét: 14
Hán Việt: TI, BỊCH
1. tằm thầu dầu. Như"蓖"。
2. ti giải (vị thuốc Đông y)。萆薢 。
Từ ghép:
萆麻 ; 萆薢
Chữ gần giống với 萆:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 萆
蓖,
Tự hình:

Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4;
琵 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 琵
(Danh) Tì bà 琵琶 đàn tì bà có bốn dây.tì, như "đàn tì bà" (vhn)
tỳ, như "đàn tỳ bà" (btcn)
Nghĩa của 琵 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 琵:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Pinyin: pi2, pai2, bi4, pi4;
Việt bính: pei4;
脾 tì, bễ, bài
Nghĩa Trung Việt của từ 脾
(Danh) Lá lách.(Danh) Tì khí 脾氣: (1) Tính tình.
◇Lão Xá 老舍: Đại tả cánh bất cảm hướng cô mẫu tố khổ, tri đạo cô mẫu thị bạo trúc tì khí, nhất điểm tựu phát hỏa 大姐更不敢向姑母訴苦, 知道姑母是爆竹脾氣, 一點就發火 (Chánh hồng kì hạ 正紅旗下) Chị càng không dám kêu ca gì với bà dì, vốn biết tính tình bà dì nóng nảy, hơi một chút là nổi giận đùng đùng. (2) Sự nóng giận, nộ khí.
◎Như: phát tì khí 發脾氣 nổi nóng.
(Danh) Dạ dày bò.
§ Thông tì 膍.Một âm là bễ.
(Danh) Đùi.
§ Thông bễ 髀.
◇Trang Tử 莊子: Hồng Mông phương tương phụ bễ tước dược nhi du 鴻蒙方將拊脾雀躍而遊 (Tại hựu 在宥) Hồng Mông đương vỗ đùi nhảy tung tăng như chim mà chơi.
(Danh) Chỗ gần lưỡi sắc của cây gươm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thả phù Ngô Can chi kiếm tài, nan phù vô tích chi hậu nhi phong bất nhập, vô bễ chi bạc nhi nhận bất đoạn 且夫吳干之劍材, 難夫毋脊之厚而鋒不入, 無脾之薄而刃不斷 (Triệu sách tam 趙策三) Vả lại cây kiếm Can (Tướng) của nước Ngô, khó có được sống của nó không dày, mũi của nó không nhọn, chỗ gần lưỡi của nó không mỏng mà lưỡi của nó không mẻ.Một âm là bài.
§ Thông bài 牌.
◇Lí Ngư 李漁: Chỉ hữu bài danh kí bất đắc 只有脾名記不得 (Bỉ mục ngư 比目魚) Chỉ có cái tên hiệu mà nhớ không được.
tì, như "tì (lá lách)" (vhn)
tỳ, như "tỳ (lá lách); tỳ vị" (btcn)
Nghĩa của 脾 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: TÌ
lá lách。人或高等动物的内脏之一,椭圆形,赤褐色,质柔软,在胃的左侧。脾的作用是制造血球与破坏血球,产生淋巴球与抗体,贮藏铁质,调节脂肪,蛋白质的新陈代谢等。也叫脾脏。
Từ ghép:
脾寒 ; 脾气 ; 脾胃 ; 脾性 ; 脾脏
Số nét: 14
Hán Việt: TÌ
lá lách。人或高等动物的内脏之一,椭圆形,赤褐色,质柔软,在胃的左侧。脾的作用是制造血球与破坏血球,产生淋巴球与抗体,贮藏铁质,调节脂肪,蛋白质的新陈代谢等。也叫脾脏。
Từ ghép:
脾寒 ; 脾气 ; 脾胃 ; 脾性 ; 脾脏
Chữ gần giống với 脾:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Pinyin: bi4, pi2;
Việt bính: bei1 pei4;
裨 bì, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 裨
(Động) Tăng gia, giúp đỡ.◎Như: bì ích 裨益 bổ ích, vô bì ư sự 無裨於事 không giúp ích gì.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: (Thành) ưu muộn dục tử. Thê viết: Tử hà bì ích? Bất như tự hành sưu mịch, kí hữu vạn nhất chi đắc (成)憂悶欲死. 妻曰: 死何裨益? 不如自行搜覓, 冀有萬一之得 (Xúc chức 促織) (Thành) lo buồn muốn chết. Vợ nói: Chết thì giúp ích được gì, chi bằng tự tìm bắt lấy, hi vọng muôn một bắt được con (dế để nộp thuế) nào chăng.
(Động) Sửa chữa, tu bổ.
◇Vương Diễm 王琰: Tương nhị thiên dư nhân, vận sa bì ngạn 將二千餘人, 運沙裨岸 (Minh tường kí 冥祥記, Triệu Thái 趙泰) Đem hơn hai ngàn người, chuyên chở cát sửa chữa lại bờ.
(Tính) Phụ, phó.
◎Như: bì tướng 裨將 phó tướng.
(Tính) Nhỏ.
§ Thông bại 稗.
◎Như: bì hải 裨海 biển nhỏ, bì phiến 裨販 tiểu thương, nhà buôn nhỏ.
(Danh) Họ Bì.
§ Ta quen đọc tì.
tì, như "uống tì tì" (vhn)
ti, như "ti (giúp đỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 裨 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: TỈ
书
ích lợi; lợi ích; chỗ lợi; điều bổ ích。益处,补益。
Ghi chú: 另见pí。
无裨于事(对事情没有益处)
chẳng có lợi ích gì cho công việc; vô ích
Từ ghép:
裨补 ; 裨益
[pí]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: TÌ
phó; phụ tá。辅佐的;副。
裨将。
phó tướng.
偏裨。
sĩ quan cao cấp.
Từ ghép:
裨将
Số nét: 14
Hán Việt: TỈ
书
ích lợi; lợi ích; chỗ lợi; điều bổ ích。益处,补益。
Ghi chú: 另见pí。
无裨于事(对事情没有益处)
chẳng có lợi ích gì cho công việc; vô ích
Từ ghép:
裨补 ; 裨益
[pí]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: TÌ
phó; phụ tá。辅佐的;副。
裨将。
phó tướng.
偏裨。
sĩ quan cao cấp.
Từ ghép:
裨将
Tự hình:

Pinyin: pi2;
Việt bính: fu4 pei4;
膍 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 膍
(Danh) Dạ dày bò.(Tính) Dày, hậu.
◇Vương An Thạch 王安石: Phúc lí tì hậu 福履膍厚 (Thượng điền chánh ngôn khải 上田正言啟) Phúc lộc dồi dào.
Nghĩa của 膍 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: TÌ
lá sách (trâu bò)。古代指牛的百叶。
Từ ghép:
膍胵
Số nét: 16
Hán Việt: TÌ
lá sách (trâu bò)。古代指牛的百叶。
Từ ghép:
膍胵
Chữ gần giống với 膍:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Pinyin: bi2;
Việt bính: bei6
1. [阿鼻地獄] a tì địa ngục;
鼻 tị, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 鼻
(Danh) Mũi.◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Phương hinh thấu tị 芳馨透鼻 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Mùi thơm xông vào mũi.
(Danh) Phần nổi cao như cái mũi của đồ vật.
◎Như: ấn tị 印鼻 cái núm ấn.
(Danh) Lỗ, trôn.
◎Như: châm tị nhi 針鼻兒 trôn kim.
(Động) Xỏ mũi.
◇Trương Hành 張衡: Tị xích tượng 鼻赤象 (Tây kinh phú 西京賦) Xỏ mũi con coi đỏ.
(Tính) Trước tiên, khởi thủy.
◎Như: tị tổ 鼻祖 ông thủy tổ, tị tử 鼻子 con trưởng.Một âm là tì.
(Danh) A-tì ngục 阿鼻獄 địa ngục A-tì (tiếng Phạn "avīci").
tị, như "tị (mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 鼻 trong tiếng Trung hiện đại:
[bí]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 17
Hán Việt: TỊ
名
1. mũi。人和高等动物的嗅觉器官,也是呼吸通道。
2. sáng lập; bắt đầu; mở đầu。创始;开端。
3. lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng)。器物上突出带孔的部分。
Từ ghép:
鼻翅儿 ; 鼻疮 ; 鼻笛 ; 鼻窦 ; 鼻窦炎 ; 鼻高 ; 鼻观 ; 鼻化元音 ; 鼻环 ; 鼻甲 ; 鼻尖 ; 鼻镜 ; 鼻疽 ; 鼻孔 ; 鼻梁儿 ; 鼻牛儿 ; 鼻衄 ; 鼻旁窦 ; 鼻腔 ; 鼻青脸肿 ; 鼻儿 ; 鼻塞 ; 鼻饲 ; 鼻蹋嘴歪 ; 鼻涕 ; 鼻涕虫 ; 鼻头 ; 鼻洼子 ; 鼻息 ; 鼻息肉 ; 鼻烟 ; 鼻咽癌 ; 鼻烟壶 ; 鼻翼 ; 鼻音 ; 鼻元音 ; 鼻韵母 ; 鼻中隔 ; 鼻子 ; 鼻子尖 ; 鼻字眼儿 ; 鼻祖
Số nét: 17
Hán Việt: TỊ
名
1. mũi。人和高等动物的嗅觉器官,也是呼吸通道。
2. sáng lập; bắt đầu; mở đầu。创始;开端。
3. lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng)。器物上突出带孔的部分。
Từ ghép:
鼻翅儿 ; 鼻疮 ; 鼻笛 ; 鼻窦 ; 鼻窦炎 ; 鼻高 ; 鼻观 ; 鼻化元音 ; 鼻环 ; 鼻甲 ; 鼻尖 ; 鼻镜 ; 鼻疽 ; 鼻孔 ; 鼻梁儿 ; 鼻牛儿 ; 鼻衄 ; 鼻旁窦 ; 鼻腔 ; 鼻青脸肿 ; 鼻儿 ; 鼻塞 ; 鼻饲 ; 鼻蹋嘴歪 ; 鼻涕 ; 鼻涕虫 ; 鼻头 ; 鼻洼子 ; 鼻息 ; 鼻息肉 ; 鼻烟 ; 鼻咽癌 ; 鼻烟壶 ; 鼻翼 ; 鼻音 ; 鼻元音 ; 鼻韵母 ; 鼻中隔 ; 鼻子 ; 鼻子尖 ; 鼻字眼儿 ; 鼻祖
Chữ gần giống với 鼻:
鼻,Tự hình:

Pinyin: zi1, fa4;
Việt bính: zi1;
髭 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 髭
(Danh) Râu mép, ria.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngũ đoản thân tài, bạch tịnh diện bì, một thậm tì tu, ước hữu tam thập dư tuế 五短身材, 白淨面皮, 沒甚髭鬚, 約有三十餘歲 (Đệ thập hồi) Thân hình ngũ đoản, da mặt trắng, không có râu ria, trạc hơn ba mươi tuổi.
ria, như "râu ria" (gdhn)
tư, như "tư (ria mép)" (gdhn)
Nghĩa của 髭 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
ria mép; râu。嘴上边的胡子。
髭须
râu; ria mép
短髭
râu ngắn
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
ria mép; râu。嘴上边的胡子。
髭须
râu; ria mép
短髭
râu ngắn
Chữ gần giống với 髭:
髭,Tự hình:

Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4;
貔 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 貔
(Danh) Một loại mãnh thú, giống như hổ, lông trắng tro.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vạn giáp diệu sương tì hổ túc 萬甲耀霜貔虎肅 (Quan duyệt thủy trận 觀閱水陣) Muôn áo giáp ánh sương, oai nghiêm như hùm báo.
(Danh) Tì hưu 貔貅 một con thú, loài báo, rất mạnh.
§ Tỉ dụ tướng sĩ dũng mãnh.
tì, như "tì (can đảm)" (gdhn)
Nghĩa của 貔 trong tiếng Trung hiện đại:
[pí]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 17
Hán Việt: TÌ
con tì (loài thú nói trong sách cổ)。古书上说的一种野兽。
Từ ghép:
貔虎 ; 貔貅 ; 貔子
Số nét: 17
Hán Việt: TÌ
con tì (loài thú nói trong sách cổ)。古书上说的一种野兽。
Từ ghép:
貔虎 ; 貔貅 ; 貔子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tì
| tì | 婢: | tì nữ |
| tì | 枇: | tì (trái ăn được); tì bà |
| tì | 琵: | đàn tì bà |
| tì | 毗: | tì (giáp ranh) |
| tì | 疪: | tì vết |
| tì | 疵: | tì vết |
| tì | 砒: | tì (một độc chất) |
| tì | 脾: | tì (lá lách) |
| tì | 茨: | tì (dây leo có gai) |
| tì | 蚍: | tì (kiến vàng) |
| tì | 蜱: | tì (con bọ nhảy) |
| tì | 裨: | uống tì tì |
| tì | 貔: | tì (can đảm) |
| tì | 鼙: | tì (trống trận) |

Tìm hình ảnh cho: tì Tìm thêm nội dung cho: tì
