Cao su chống va đập cửa

Chữ 堊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堊, chiết tự chữ ÁC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堊:

堊 ác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堊

Chiết tự chữ ác bao gồm chữ 亞 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堊 cấu thành từ 2 chữ: 亞, 土
  • a, á
  • thổ, đỗ, độ
  • ác [ác]

    U+580A, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: e4;
    Việt bính: ok3;

    ác

    Nghĩa Trung Việt của từ 堊

    (Danh) Đất thó trắng.
    ◇Trang Tử
    : Tượng Thạch vận cân thành phong, thính nhi trác chi, tận ác nhi tị bất thương , , (Từ vô quỷ ) Phó Thạch vung búa thành gió (vù vù), nghe tiếng mà đẽo, hết đất thó trắng mà mũi không bị chạm sứt.

    (Danh)
    Phiếm chỉ đất màu, dùng để bôi trát được.
    ◇San hải kinh : Hựu đông tam thập ngũ lí, viết Thông Lung chi san, kì trung đa đại cốc, thị đa bạch ác, hắc, thanh, hoàng ác , , , , , , (Trung san kinh ) Lại về phía đông ba mươi lăm dặm, gọi là núi Thông Lung, ở trong đó có nhiều hang lớn, phần nhiều là đất trắng, đất đen, xanh, vàng.

    (Động)
    Tô, trát.
    ◇Liêu trai chí dị : Tự thị ác bích thanh trần (A Hà ) Từ đấy tô tường quét bụi.

    Chữ gần giống với 堊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Dị thể chữ 堊

    ,

    Chữ gần giống 堊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堊 Tự hình chữ 堊 Tự hình chữ 堊 Tự hình chữ 堊

    堊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堊 Tìm thêm nội dung cho: 堊