Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 凹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凹, chiết tự chữ AO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凹:
凹
Chiết tự chữ 凹
Pinyin: ao1, wa1;
Việt bính: aau1 aau3 lap1 nap1 waa1
1. [凹凸] ao đột 2. [凹鏡] ao kính;
凹 ao
Nghĩa Trung Việt của từ 凹
(Tính) Lõm, trũng.◎Như: ao địa 凹地 đất trũng, ao đột bất bình 凹凸不平 lồi lõm không bằng phẳng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngạch đột diện ao 額凸面凹 (Long Thành cầm giả ca 龍城琴者歌) Trán dô mặt gãy.
ao, như "ao lõm lồi" (vhn)
Nghĩa của 凹 trong tiếng Trung hiện đại:
[āo]Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 5
Hán Việt: AO
lõm; chìm。低于周围(跟"凸"相对)。
凹 凸不平。
gồ ghề lồi lõm.
Ghi chú: 另见wā。
Từ ghép:
凹版 ; 凹度 ; 凹弧饰 ; 凹面镜 ; 凹透镜 ; 凹凸 ; 凹陷
[wā]
Bộ: 丨(Cổn)
Hán Việt: OA
Oa (dùng làm tên đất) Hạch Đào Oa (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。核桃凹。 用于地名(在山西)。
Số nét: 5
Hán Việt: AO
lõm; chìm。低于周围(跟"凸"相对)。
凹 凸不平。
gồ ghề lồi lõm.
Ghi chú: 另见wā。
Từ ghép:
凹版 ; 凹度 ; 凹弧饰 ; 凹面镜 ; 凹透镜 ; 凹凸 ; 凹陷
[wā]
Bộ: 丨(Cổn)
Hán Việt: OA
Oa (dùng làm tên đất) Hạch Đào Oa (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。核桃凹。 用于地名(在山西)。
Dị thể chữ 凹
𠕄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凹
| ao | 凹: | ao lõm lồi |

Tìm hình ảnh cho: 凹 Tìm thêm nội dung cho: 凹
