Chữ 凹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凹, chiết tự chữ AO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凹:

凹 ao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凹

ao [ao]

U+51F9, tổng 5 nét, bộ Khảm 凵
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao1, wa1;
Việt bính: aau1 aau3 lap1 nap1 waa1
1. [凹凸] ao đột 2. [凹鏡] ao kính;

ao

Nghĩa Trung Việt của từ 凹

(Tính) Lõm, trũng.
◎Như: ao địa
đất trũng, ao đột bất bình lồi lõm không bằng phẳng.
◇Nguyễn Du : Ngạch đột diện ao (Long Thành cầm giả ca ) Trán dô mặt gãy.
ao, như "ao lõm lồi" (vhn)

Nghĩa của 凹 trong tiếng Trung hiện đại:

[āo]Bộ: 凵 - Khảm
Số nét: 5
Hán Việt: AO
lõm; chìm。低于周围(跟"凸"相对)。
凹 凸不平。
gồ ghề lồi lõm.
Ghi chú: 另见wā。
Từ ghép:
凹版 ; 凹度 ; 凹弧饰 ; 凹面镜 ; 凹透镜 ; 凹凸 ; 凹陷
[wā]
Bộ: 丨(Cổn)
Hán Việt: OA
Oa (dùng làm tên đất) Hạch Đào Oa (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。核桃凹。 用于地名(在山西)。

Chữ gần giống với 凹:

, , , , ,

Dị thể chữ 凹

𠕄,

Chữ gần giống 凹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凹 Tự hình chữ 凹 Tự hình chữ 凹 Tự hình chữ 凹

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凹

ao:ao lõm lồi
凹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凹 Tìm thêm nội dung cho: 凹