Nghĩa của 动工 trong tiếng Trung hiện đại:
[dònggōng] 1. khởi công。开工(指土木工程)。
动工不到三个月,就完成了全部工程的一半。
khởi công chưa đầy ba tháng, đã hoàn thành phân nửa công trình.
2. thi công。施工。
这里正在动工,车辆不能通过。
ở đây đang thi công, xe cộ không thể qua lại.
动工不到三个月,就完成了全部工程的一半。
khởi công chưa đầy ba tháng, đã hoàn thành phân nửa công trình.
2. thi công。施工。
这里正在动工,车辆不能通过。
ở đây đang thi công, xe cộ không thể qua lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 动工 Tìm thêm nội dung cho: 动工
