Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 动换 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòng·huan] hoạt động; chuyển động; cử động。动弹;活动。
车内太挤,人都没法动换了。
trong xe chật quá, hàng khách không thể cử động được.
车内太挤,人都没法动换了。
trong xe chật quá, hàng khách không thể cử động được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |

Tìm hình ảnh cho: 动换 Tìm thêm nội dung cho: 动换
