Từ: 导引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导引 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoyǐn] dẫn đường。领路;带路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
导引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导引 Tìm thêm nội dung cho: 导引