Cao su chống va đập cửa

Từ: 动换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动换 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòng·huan] hoạt động; chuyển động; cử động。动弹;活动。
车内太挤,人都没法动换了。
trong xe chật quá, hàng khách không thể cử động được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
动换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动换 Tìm thêm nội dung cho: 动换