Chữ 舗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舗, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 舗:

舗

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舗

舗

Chiết tự chữ 舗

1. 舗 cấu thành từ 4 chữ: 人, 土, 口, 甫
  • 人 nhân, nhơn
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 口 khẩu
  • 甫 bo, bô, bố, phủ
  • 2. 舗 cấu thành từ 2 chữ: 舍, 甫
  • 舍 xoá, xá, xả
  • 甫 bo, bô, bố, phủ
  • []

    U+8217, tổng 15 nét, bộ Thiệt 舌
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu4;
    Việt bính: ;

    舗

    Nghĩa Trung Việt của từ 舗


    Chữ gần giống với 舗:

    䑜, 舖, 舗,

    Chữ gần giống 舗

    鿿, 铺, 烳, 豧, 酺, 誧, 舖, 舎, 捕, 蜅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舗 Tự hình chữ 舗 Tự hình chữ 舗 Tự hình chữ 舗

    舗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舗 Tìm thêm nội dung cho: 舗