Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 助力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trợ lực
Giúp sức, bang trợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
助力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助力 Tìm thêm nội dung cho: 助力