Từ: 助词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 助词 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùcí] 1. trợ từ。独立性最差、意义最不实在的一种特殊的虚词,包括:
2. trợ từ kết cấu。结构助词,如"的、地、得、所"。
3. trợ từ thời thái。时态助词,如"了、着、过"。
4. trợ từ ngữ khí。语气助词,如"呢、吗、吧、啊"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
助词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助词 Tìm thêm nội dung cho: 助词