Cao su chống va đập cửa
Từ: tặc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ tặc:
Biến thể phồn thể: 賊;
Pinyin: zei2, ze2;
Việt bính: caak6;
贼 tặc
tặc, như "đạo tặc" (gdhn)
Pinyin: zei2, ze2;
Việt bính: caak6;
贼 tặc
Nghĩa Trung Việt của từ 贼
Giản thể của chữ 賊.tặc, như "đạo tặc" (gdhn)
Nghĩa của 贼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賊)
[zéi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: TẶC
1. kẻ trộm; kẻ cắp; tên trộm。偷东西的人。
2. giặc; tay sai (người toàn làm chuyện xấu, thường chỉ người làm việc xấu nguy hiểm đến quốc gia và nhân dân)。做大坏事的人(多指危害国家和人民的人)。
工贼
công nhân làm tay sai cho giai cấp tư sản.
卖国贼
tên giặc bán nước
3. tà; gian; không chính phái。邪的;不正派的。
贼心
tà tâm; tâm địa đen tối
贼眉鼠眼
lấm la lấm lét
贼头贼脑
mặt mũi gian giảo
4. giảo hoạt; xảo trá; gian giảo; giảo quyệt。狡猾。
老鼠真贼
loài chuột thật giảo quyệt
5. làm hại; làm tổn thương。伤害。
戕贼
làm tổn hại
副
6. rất; vô cùng; cực kỳ 。很;非常(多用于令人不满意的或不正常的情况)。
贼冷
cực lạnh
贼亮
rất sáng
Từ ghép:
贼风 ; 贼喊捉贼 ; 贼寇 ; 贼眉鼠眼 ; 贼人 ; 贼死 ; 贼头贼脑 ; 贼心 ; 贼星 ; 贼眼 ; 贼赃 ; 贼子 ; 贼走关门
[zéi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: TẶC
1. kẻ trộm; kẻ cắp; tên trộm。偷东西的人。
2. giặc; tay sai (người toàn làm chuyện xấu, thường chỉ người làm việc xấu nguy hiểm đến quốc gia và nhân dân)。做大坏事的人(多指危害国家和人民的人)。
工贼
công nhân làm tay sai cho giai cấp tư sản.
卖国贼
tên giặc bán nước
3. tà; gian; không chính phái。邪的;不正派的。
贼心
tà tâm; tâm địa đen tối
贼眉鼠眼
lấm la lấm lét
贼头贼脑
mặt mũi gian giảo
4. giảo hoạt; xảo trá; gian giảo; giảo quyệt。狡猾。
老鼠真贼
loài chuột thật giảo quyệt
5. làm hại; làm tổn thương。伤害。
戕贼
làm tổn hại
副
6. rất; vô cùng; cực kỳ 。很;非常(多用于令人不满意的或不正常的情况)。
贼冷
cực lạnh
贼亮
rất sáng
Từ ghép:
贼风 ; 贼喊捉贼 ; 贼寇 ; 贼眉鼠眼 ; 贼人 ; 贼死 ; 贼头贼脑 ; 贼心 ; 贼星 ; 贼眼 ; 贼赃 ; 贼子 ; 贼走关门
Dị thể chữ 贼
賊,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 贼;
Pinyin: zei2, ze2;
Việt bính: caak6
1. [擒賊擒王] cầm tặc cầm vương 2. [狗賊] cẩu tặc 3. [六賊] lục tặc 4. [反賊] phản tặc 5. [匪賊] phỉ tặc;
賊 tặc
(Động) Làm tổn hại, sát hại.
◎Như: tường tặc 戕賊 giết hại.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Lộ sử Tử Cao vi Phí tể, Tử viết: Tặc phù nhân chi tử 子路使子羔為費宰, 子曰: 賊夫人之子 (Tiên tiến 先進) Tử Lộ cử Tử Cao làm quan tể đất Phí, Khổng Tử nói: Như thế là làm hại con của người ta.
(Danh) Kẻ trộm cướp tài vật của người.
◎Như: đạo tặc 盜賊 trộm cướp, san tặc 山賊 giặc núi.
(Danh) Kẻ làm hại, kẻ làm loạn.
◎Như: dân tặc 民賊 kẻ làm hại dân, quốc tặc 國賊 kẻ làm hại nước, loạn thần tặc tử 亂臣賊子 quân phản loạn phá hoại.
(Danh) Loài sâu cắn hại lúa.
◎Như: mâu tặc 蟊賊 con sâu cắn lúa.
(Tính) Gian trá, xảo quyệt, tinh ranh.
◎Như: tặc nhãn 賊眼 mắt gian xảo, tặc đầu tặc não 賊頭賊腦 lén lút, thậm thụt.
tặc, như "đạo tặc" (vhn)
giặc, như "quân giặc" (btcn)
Pinyin: zei2, ze2;
Việt bính: caak6
1. [擒賊擒王] cầm tặc cầm vương 2. [狗賊] cẩu tặc 3. [六賊] lục tặc 4. [反賊] phản tặc 5. [匪賊] phỉ tặc;
賊 tặc
Nghĩa Trung Việt của từ 賊
(Động) Hủy hoại.(Động) Làm tổn hại, sát hại.
◎Như: tường tặc 戕賊 giết hại.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Lộ sử Tử Cao vi Phí tể, Tử viết: Tặc phù nhân chi tử 子路使子羔為費宰, 子曰: 賊夫人之子 (Tiên tiến 先進) Tử Lộ cử Tử Cao làm quan tể đất Phí, Khổng Tử nói: Như thế là làm hại con của người ta.
(Danh) Kẻ trộm cướp tài vật của người.
◎Như: đạo tặc 盜賊 trộm cướp, san tặc 山賊 giặc núi.
(Danh) Kẻ làm hại, kẻ làm loạn.
◎Như: dân tặc 民賊 kẻ làm hại dân, quốc tặc 國賊 kẻ làm hại nước, loạn thần tặc tử 亂臣賊子 quân phản loạn phá hoại.
(Danh) Loài sâu cắn hại lúa.
◎Như: mâu tặc 蟊賊 con sâu cắn lúa.
(Tính) Gian trá, xảo quyệt, tinh ranh.
◎Như: tặc nhãn 賊眼 mắt gian xảo, tặc đầu tặc não 賊頭賊腦 lén lút, thậm thụt.
tặc, như "đạo tặc" (vhn)
giặc, như "quân giặc" (btcn)
Dị thể chữ 賊
贼,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鰂;
Pinyin: ze2, zei2;
Việt bính: caak6;
鲗 tặc
Pinyin: ze2, zei2;
Việt bính: caak6;
鲗 tặc
Nghĩa Trung Việt của từ 鲗
Giản thể của chữ 鰂.Nghĩa của 鲗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰂)
[zéi]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TẶC
mực; cá mực。〖乌鲗〗同"乌贼"。
[zéi]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: TẶC
mực; cá mực。〖乌鲗〗同"乌贼"。
Dị thể chữ 鲗
鰂,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲗;
Pinyin: ze2, zei2;
Việt bính: zak1;
鰂 tặc
§ Còn gọi là mặc ngư 墨魚. Một tên là khác hải tiêu sao 海鰾鮹.
tắc, như "con tắc kè" (gdhn)
Pinyin: ze2, zei2;
Việt bính: zak1;
鰂 tặc
Nghĩa Trung Việt của từ 鰂
(Danh) Ô tặc 烏鰂 cá mực.§ Còn gọi là mặc ngư 墨魚. Một tên là khác hải tiêu sao 海鰾鮹.
tắc, như "con tắc kè" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰂:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Dị thể chữ 鰂
鲗,
Tự hình:

Dịch tặc sang tiếng Trung hiện đại:
贼 《偷东西的人。》害 《祸害; 害处(跟"利、益"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tặc
| tặc | 賊: | đạo tặc |
| tặc | 贼: | đạo tặc |

Tìm hình ảnh cho: tặc Tìm thêm nội dung cho: tặc
