Từ: 俳謔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俳謔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bài hước
Khôi hài, đùa bỡn.
◇Liêu trai chí dị 異:
Khách hữu Tôn Đắc Ngôn giả, thiện bài hước
者, 謔 (Hồ hài 諧) Khách có người tên Tôn Đắc Ngôn, giỏi khôi hài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俳

bài:la bài hải (lên tiếng phản đối)
bầy:một bầy
bời: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謔

hước:hài hước
俳謔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俳謔 Tìm thêm nội dung cho: 俳謔