Từ: 熄灭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熄灭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熄灭 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīmiè] tắt; dập tắt; dụi; làm tắt。 停止燃烧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熄

tắt:tắt đèn
tức:tức (tắt lửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
熄灭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熄灭 Tìm thêm nội dung cho: 熄灭