Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 助阵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助阵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 助阵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùzhèn] trợ oai; trợ uy; cổ vũ。支持、援助打仗或完成其他任务;助威。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh
助阵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助阵 Tìm thêm nội dung cho: 助阵