Chữ 迤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迤, chiết tự chữ DI, DĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迤:

迤 dĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迤

迤

Chiết tự chữ 迤

Chiết tự chữ di, dĩ bao gồm chữ 辵 丿 一 也 hoặc 辶 丿 一 也 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迤 cấu thành từ 4 chữ: 辵, 丿, 一, 也
  • 辵 sước, xích, xước
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 也 dã, dạ, giã
  • 2. 迤 cấu thành từ 4 chữ: 辶, 丿, 一, 也
  • 辶 sước, xích, xước
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 也 dã, dạ, giã
  • dĩ [dĩ]

    U+8FE4, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3, tuo1, yi2, tuo2;
    Việt bính: ji4 ji5;

    迤 dĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 迤

    (Phó) Dĩ lệ 迤邐 liên tục không dứt.
    § Cũng viết là 邐迆 hay 迆邐.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Liên dạ tự quá lĩnh lai, dĩ lệ thủ lộ, vọng trứ Thanh Châu địa diện lai 連夜自過嶺來, 迤邐取路, 望著青州地面來 (Đệ tam thập nhị hồi) Suốt đêm vượt núi, đi một mạch về hướng Thanh Châu.

    (Tính)
    Địa thế xiên mà dài.

    (Giới)
    Về phía, hướng về.

    di, như "uỷ di (quanh co)" (gdhn)
    dĩ, như "uỷ di (quanh co)" (gdhn)

    Nghĩa của 迤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (迆)
    [yí]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 12
    Hán Việt: DI
    uốn lượn quanh co。见〖逶迤〗。
    Từ phồn thể: (迆)
    [yǐ]
    Bộ: 辶(Sước)
    Hán Việt: DĨ
    về phía; hướng。往;向(表示在某一方向上的延伸)。
    天安门迤西是中山公园,迤东是劳动人民文化宫。
    phía tây Thiên An Môn là công viên Trung Sơn, phía đông là Cung văn hoá nhân dân lao động.
    Từ ghép:
    迤逦

    Chữ gần giống với 迤:

    迠, 迡, 迢, 迣, 迤, 迥, 迦, 迧, 迨, 迩, 迪, 迫, 迭, 迮, 迯, 述, 迳, 𨒒, 𨒟,

    Chữ gần giống 迤

    達, 逆, 逕, 途, 逓, 递, 逑, 逐, 透, 逎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迤 Tự hình chữ 迤 Tự hình chữ 迤 Tự hình chữ 迤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迤

    di迤:uỷ di (quanh co)
    dĩ迤:uỷ di (quanh co)
    迤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迤 Tìm thêm nội dung cho: 迤