Từ: 盛开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛开 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngkāi] nở rộ; đua nở (hoa)。(花)开得茂盛。
百花盛开。
trăm hoa đua nở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
盛开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛开 Tìm thêm nội dung cho: 盛开