Từ: 劫数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劫数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劫数 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéshù] số kiếp; số phận。佛教徒所谓注定的灾难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
kiếp:duyên kiếp; số kiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
劫数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劫数 Tìm thêm nội dung cho: 劫数