Từ: 劳动日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳动日:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 劳 • 动 • 日

Nghĩa của 劳动日 trong tiếng Trung hiện đại:

[láodòngrì] ngày lao động; ngày công; ngày làm việc。计算劳动时间的单位,一般以八小时为一个劳动日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao劳:lao lực, lao xao
lạo劳:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)
劳动日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳动日 Tìm thêm nội dung cho: 劳动日