Từ: mậu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ mậu:
Pinyin: wu4;
Việt bính: mou6;
戊 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 戊
(Danh) Can Mậu 戊, can thứ năm trong thiên can 天干 mười can.(Danh) Hàng thứ năm, bậc thứ năm.
mậu, như "giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý (thập can)" (vhn)
mồ, như "mồ côi" (btcn)
Nghĩa của 戊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: MẬU
Mậu; ngôi thứ năm trong thiên can。天干的第五位。
Từ ghép:
戊戌变法
Tự hình:

Pinyin: mao4, jia1;
Việt bính: mau6;
茂 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 茂
(Tính) Tốt tươi, um tùm.◎Như: trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc tốt tươi.
(Tính) Thịnh vượng, tốt đẹp.
◎Như: mậu tài 茂才 tài giỏi.
(Danh) Họ Mậu.
mậu, như "mậu tài" (vhn)
ngồng, như "ngồng cải" (gdhn)
Nghĩa của 茂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: MẬU
1. rậm rạp; tươi tốt; um tùm; sum sê。茂盛。
茂密。
um tùm.
根深叶茂。
rễ ăn sâu, cành lá sum sê.
2. phong phú đẹp đẽ。丰富精美。
图文并茂。
hình vẽ và lời văn rất hay.
3. hợp chất hữu cơ C5H̉6。有机化合物,分子式C5 H6 ,无色液体,用来制农药、塑料等。
Từ ghép:
茂密 ; 茂盛
Chữ gần giống với 茂:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: mao4, bi4;
Việt bính: mau6;
贸 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 贸
Giản thể của chữ 貿.mậu, như "mậu dịch" (gdhn)
Nghĩa của 贸 trong tiếng Trung hiện đại:
[mào]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: MẬU
mậu dịch; buôn bán; thương mại。贸易。
Từ ghép:
贸然 ; 贸易 ; 贸易风
Dị thể chữ 贸
貿,
Tự hình:

Pinyin: mao4, mou2;
Việt bính: mau6;
袤 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 袤
(Danh) Chiều dài trên đất theo hướng nam bắc.(Danh) Cũng chỉ bề ngang hoặc bề chu vi.
◇Sử Kí 史記: Trúc trường thành, nhân địa hình, dụng chế hiểm tắc, khởi Lâm Thao, chí Liêu Đông, diên mậu vạn dư lí 築長城, 因地形, 用制險塞,起臨洮, 至遼東, 延袤萬餘里 (Mông Điềm liệt truyện 蒙恬列傳) Xây dựng Trường Thành, tùy theo địa thế, dùng làm chỗ hiểm yếu, từ Lâm Thao tới Liêu Đông, dài rộng hơn một vạn dặm.
mậu, như "quảng mậu thiên lí (cảnh đất đai dài rộng)" (gdhn)
Nghĩa của 袤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: MẬU
chu vi đất。广袤:土地的长和宽(东西的长度叫"广",南北的长度叫"袤")。
Tự hình:

Pinyin: mao4;
Việt bính: mau6
1. [貿易] mậu dịch 2. [自由貿易] tự do mậu dịch 3. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức;
貿 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 貿
(Động) Trao đổi, giao dịch.(Động) Mua bán.
◎Như: mậu dịch 貿易 mua bán.
(Động) Thay đổi, biến dịch.
◇Lương Chiêu Minh thái tử 梁昭明太子: Viêm lương thủy mậu, xúc hứng tự cao 炎涼始貿, 觸興自高 (Đáp Tấn Vương thư 答晉王書) Nóng lạnh vừa biến đổi, cảm hứng tự lên cao.
(Động) Lẫn lộn.
◇Bùi Nhân 裴駰: Thị phi tương mậu, chân ngụy suyễn tạp 是非相貿, 真偽舛雜 (Sử kí tập giải tự 史記集解序) Đúng sai lẫn lộn, thực giả hỗn tạp.
(Phó) Bừa bãi, cẩu thả, tùy tiện.
◎Như: mậu nhiên 貿然 tùy tiện.
◇Cù Hựu 瞿佑: Bằng hữu dã bất cảm mậu nhiên hảm tha 朋友也不敢貿然喊他 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Người bạn không dám đường đột gọi ông.
(Danh) Họ Mậu.
(Tính) Mậu mậu 貿貿: (1) Lèm nhèm, lờ mờ. (2) Hồ đồ, mê muội.
◇Lí Xương Kì 李昌祺: Mậu mậu vu nho 貿貿迂儒 (Thái San ngự sử truyện 泰山御史傳) Hủ nho hồ đồ.
mậu, như "mậu dịch" (vhn)
Dị thể chữ 貿
贸,
Tự hình:

Pinyin: mao4;
Việt bính: mau6;
楙 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 楙
(Danh) Cây mậu, tức là cây mộc qua 木瓜.(Tính) Tốt tươi.
§ Thông mậu 茂.
mậu, như "mậu (tươi tốt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 楙:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: miu4;
Việt bính: mau6;
谬 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 谬
Giản thể của chữ 謬.mậu, như "mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)" (gdhn)
Nghĩa của 谬 trong tiếng Trung hiện đại:
[miù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: MẬU
sai lầm; sai。错误;差错。
荒谬。
hết sức sai lầm.
谬论。
lí lẽ sai trái.
大谬不然。
nhầm to.
差之毫厘,谬以千里。
sai một ly, đi một dặm.
Từ ghép:
谬奖 ; 谬论 ; 谬误 ; 谬种
Dị thể chữ 谬
謬,
Tự hình:

Pinyin: mao4, wu2, mou4;
Việt bính: mau6;
瞀 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 瞀
(Tính) Hoa mắt, lờ mờ, mù mờ (nhìn không rõ).◇Trang Tử 莊子: Dư thiếu nhi tự du ư lục hợp chi nội, dư thích hữu mậu bệnh 予少而自遊於六合之內, 予適有瞀病 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Tôi hồi nhỏ rong chơi trong lục hợp (trên dưới bốn phương), tôi xảy mắc bệnh mờ mắt.
(Tính) Ngu dốt, ngu muội.
◎Như: mậu nho 瞀儒 nhà nho mù quáng ngu dốt.
(Phó) Rối loạn.
◇Bắc sử 北史: Chân ngụy hỗn hào, thị phi mậu loạn 真偽混淆, 是非瞀亂 (Phòng Pháp Thọ truyện 房法壽傳) Thật giả hỗn độn, phải trái rối loạn.
(Danh) Họ Mậu.
mậu, như "mậu (xem không rõ; tinh thần hoảng loạn)" (gdhn)
Nghĩa của 瞀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: MẬU
1. hoa mắt。目眩。
2. nao nao; tâm thần bất an; tâm thần rối loạn。心绪纷乱。
3. ngu muội。愚昧。
Chữ gần giống với 瞀:
䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,Tự hình:

Pinyin: mao4;
Việt bính: mau6;
懋 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 懋
(Phó) Gắng gỏi, cần mẫn.◇Thư Kinh 書經: Vô hí đãi, mậu kiến đại mệnh 無戲怠, 懋建大命 (Bàn Canh hạ 盤庚下) Chớ chơi đùa biếng nhác, hãy cố gắng dựng lên mệnh lớn.
(Động) Khuyến khích.
◎Như: mậu thưởng 懋賞 tưởng thưởng, khen thưởng khích lệ.
(Động) Trao đổi.
§ Thông mậu 貿.
(Tính) Lớn lao.
◎Như: mậu tích 懋績 thành quả to lớn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thánh đức vĩ mậu, quy củ túc nhiên 聖德偉懋, 規矩肅然 (Đệ tứ hồi) Đức hạnh cao lớn, khuôn phép trang nghiêm.
(Tính) Tốt đẹp.
(Danh) Họ Mậu.
mậu, như "mậu (ân cần sốt sắng)" (gdhn)
Nghĩa của 懋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: MẬU
1. cần mẫn; chăm chỉ。勤勉。
2. tươi tốt; um tùm; sum sê。茂盛。
Tự hình:

Pinyin: miu4, zha1, zha3, zu3;
Việt bính: mau6;
謬 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 謬
(Động) Nói xằng, nói bậy.◎Như: khởi bất mậu tai 豈不謬哉 há chẳng phải là nói bậy ư?
(Động) Sai lầm.
◎Như: sai chi hào li, mậu dĩ thiên lí 差之毫厘, 謬以千里 sai một li, đi một dặm.
mậu, như "mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)" (gdhn)
Dị thể chữ 謬
谬,
Tự hình:

Dịch mậu sang tiếng Trung hiện đại:
戊 《天干的第五位。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mậu
| mậu | 冇: | mậu (không có) |
| mậu | 懋: | mậu (ân cần sốt sắng) |
| mậu | 戊: | giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý (thập can) |
| mậu | 楙: | mậu (tươi tốt) |
| mậu | 瞀: | mậu (xem không rõ; tinh thần hoảng loạn) |
| mậu | 繆: | trù mậu |
| mậu | 缪: | trù mậu |
| mậu | 茂: | mậu tài |
| mậu | 荗: | mậu tài |
| mậu | 袤: | quảng mậu thiên lí (cảnh đất đai dài rộng) |
| mậu | 謬: | mậu ngộ, mậu luận (sai lầm) |
| mậu | 谬: | mậu ngộ, mậu luận (sai lầm) |
| mậu | 貿: | mậu dịch |
| mậu | 贸: | mậu dịch |
Gới ý 17 câu đối có chữ mậu:
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu
Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường
Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài
Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh
Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn
Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương
Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

Tìm hình ảnh cho: mậu Tìm thêm nội dung cho: mậu
