Từ: mậu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ mậu:

戊 mậu茂 mậu贸 mậu袤 mậu貿 mậu楙 mậu谬 mậu瞀 mậu懋 mậu謬 mậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: mậu

mậu [mậu]

U+620A, tổng 5 nét, bộ Qua 戈
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu4;
Việt bính: mou6;

mậu

Nghĩa Trung Việt của từ 戊

(Danh) Can Mậu , can thứ năm trong thiên can mười can.

(Danh)
Hàng thứ năm, bậc thứ năm.

mậu, như "giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý (thập can)" (vhn)
mồ, như "mồ côi" (btcn)

Nghĩa của 戊 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 5
Hán Việt: MẬU
Mậu; ngôi thứ năm trong thiên can。天干的第五位。
Từ ghép:
戊戌变法

Chữ gần giống với 戊:

, , ,

Chữ gần giống 戊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戊 Tự hình chữ 戊 Tự hình chữ 戊 Tự hình chữ 戊

mậu [mậu]

U+8302, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao4, jia1;
Việt bính: mau6;

mậu

Nghĩa Trung Việt của từ 茂

(Tính) Tốt tươi, um tùm.
◎Như: trúc bao tùng mậu
tùng trúc tốt tươi.

(Tính)
Thịnh vượng, tốt đẹp.
◎Như: mậu tài tài giỏi.

(Danh)
Họ Mậu.

mậu, như "mậu tài" (vhn)
ngồng, như "ngồng cải" (gdhn)

Nghĩa của 茂 trong tiếng Trung hiện đại:

[mào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MẬU
1. rậm rạp; tươi tốt; um tùm; sum sê。茂盛。
茂密。
um tùm.
根深叶茂。
rễ ăn sâu, cành lá sum sê.
2. phong phú đẹp đẽ。丰富精美。
图文并茂。
hình vẽ và lời văn rất hay.
3. hợp chất hữu cơ C5H̉6。有机化合物,分子式C5 H6 ,无色液体,用来制农药、塑料等。
Từ ghép:
茂密 ; 茂盛

Chữ gần giống với 茂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茂 Tự hình chữ 茂 Tự hình chữ 茂 Tự hình chữ 茂

mậu [mậu]

U+8D38, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貿;
Pinyin: mao4, bi4;
Việt bính: mau6;

mậu

Nghĩa Trung Việt của từ 贸

Giản thể của chữ 貿.
mậu, như "mậu dịch" (gdhn)

Nghĩa của 贸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貿)
[mào]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: MẬU
mậu dịch; buôn bán; thương mại。贸易。
Từ ghép:
贸然 ; 贸易 ; 贸易风

Chữ gần giống với 贸:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贸

貿,

Chữ gần giống 贸

, , , , 貿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贸 Tự hình chữ 贸 Tự hình chữ 贸 Tự hình chữ 贸

mậu [mậu]

U+88A4, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao4, mou2;
Việt bính: mau6;

mậu

Nghĩa Trung Việt của từ 袤

(Danh) Chiều dài trên đất theo hướng nam bắc.

(Danh)
Cũng chỉ bề ngang hoặc bề chu vi.
◇Sử Kí
: Trúc trường thành, nhân địa hình, dụng chế hiểm tắc, khởi Lâm Thao, chí Liêu Đông, diên mậu vạn dư lí , , , , (Mông Điềm liệt truyện ) Xây dựng Trường Thành, tùy theo địa thế, dùng làm chỗ hiểm yếu, từ Lâm Thao tới Liêu Đông, dài rộng hơn một vạn dặm.
mậu, như "quảng mậu thiên lí (cảnh đất đai dài rộng)" (gdhn)

Nghĩa của 袤 trong tiếng Trung hiện đại:

[mào]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: MẬU
chu vi đất。广袤:土地的长和宽(东西的长度叫"广",南北的长度叫"袤")。

Chữ gần giống với 袤:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 袤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袤 Tự hình chữ 袤 Tự hình chữ 袤 Tự hình chữ 袤

mậu [mậu]

U+8CBF, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mao4;
Việt bính: mau6
1. [貿易] mậu dịch 2. [自由貿易] tự do mậu dịch 3. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức;

貿 mậu

Nghĩa Trung Việt của từ 貿

(Động) Trao đổi, giao dịch.

(Động)
Mua bán.
◎Như: mậu dịch 貿
mua bán.

(Động)
Thay đổi, biến dịch.
◇Lương Chiêu Minh thái tử : Viêm lương thủy mậu, xúc hứng tự cao 貿, (Đáp Tấn Vương thư ) Nóng lạnh vừa biến đổi, cảm hứng tự lên cao.

(Động)
Lẫn lộn.
◇Bùi Nhân : Thị phi tương mậu, chân ngụy suyễn tạp 貿, (Sử kí tập giải tự ) Đúng sai lẫn lộn, thực giả hỗn tạp.

(Phó)
Bừa bãi, cẩu thả, tùy tiện.
◎Như: mậu nhiên 貿 tùy tiện.
◇Cù Hựu : Bằng hữu dã bất cảm mậu nhiên hảm tha 貿 (Tu Văn xá nhân truyện ) Người bạn không dám đường đột gọi ông.

(Danh)
Họ Mậu.

(Tính)
Mậu mậu 貿貿: (1) Lèm nhèm, lờ mờ. (2) Hồ đồ, mê muội.
◇Lí Xương Kì : Mậu mậu vu nho 貿貿 (Thái San ngự sử truyện ) Hủ nho hồ đồ.
mậu, như "mậu dịch" (vhn)

Chữ gần giống với 貿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 貿

,

Chữ gần giống 貿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貿 Tự hình chữ 貿 Tự hình chữ 貿 Tự hình chữ 貿

mậu [mậu]

U+6959, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao4;
Việt bính: mau6;

mậu

Nghĩa Trung Việt của từ 楙

(Danh) Cây mậu, tức là cây mộc qua .

(Tính)
Tốt tươi.
§ Thông mậu .
mậu, như "mậu (tươi tốt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 楙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楙 Tự hình chữ 楙 Tự hình chữ 楙 Tự hình chữ 楙

mậu [mậu]

U+8C2C, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謬;
Pinyin: miu4;
Việt bính: mau6;

mậu

Nghĩa Trung Việt của từ 谬

Giản thể của chữ .
mậu, như "mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)" (gdhn)

Nghĩa của 谬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謬)
[miù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: MẬU
sai lầm; sai。错误;差错。
荒谬。
hết sức sai lầm.
谬论。
lí lẽ sai trái.
大谬不然。
nhầm to.
差之毫厘,谬以千里。
sai một ly, đi một dặm.
Từ ghép:
谬奖 ; 谬论 ; 谬误 ; 谬种

Chữ gần giống với 谬:

, , , , ,

Dị thể chữ 谬

,

Chữ gần giống 谬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谬 Tự hình chữ 谬 Tự hình chữ 谬 Tự hình chữ 谬

mậu [mậu]

U+7780, tổng 14 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao4, wu2, mou4;
Việt bính: mau6;

mậu

Nghĩa Trung Việt của từ 瞀

(Tính) Hoa mắt, lờ mờ, mù mờ (nhìn không rõ).
◇Trang Tử
: Dư thiếu nhi tự du ư lục hợp chi nội, dư thích hữu mậu bệnh , (Từ vô quỷ ) Tôi hồi nhỏ rong chơi trong lục hợp (trên dưới bốn phương), tôi xảy mắc bệnh mờ mắt.

(Tính)
Ngu dốt, ngu muội.
◎Như: mậu nho nhà nho mù quáng ngu dốt.

(Phó)
Rối loạn.
◇Bắc sử : Chân ngụy hỗn hào, thị phi mậu loạn , (Phòng Pháp Thọ truyện ) Thật giả hỗn độn, phải trái rối loạn.

(Danh)
Họ Mậu.
mậu, như "mậu (xem không rõ; tinh thần hoảng loạn)" (gdhn)

Nghĩa của 瞀 trong tiếng Trung hiện đại:

[mào]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: MẬU
1. hoa mắt。目眩。
2. nao nao; tâm thần bất an; tâm thần rối loạn。心绪纷乱。
3. ngu muội。愚昧。

Chữ gần giống với 瞀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,

Chữ gần giống 瞀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞀 Tự hình chữ 瞀 Tự hình chữ 瞀 Tự hình chữ 瞀

mậu [mậu]

U+61CB, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mao4;
Việt bính: mau6;

mậu

Nghĩa Trung Việt của từ 懋

(Phó) Gắng gỏi, cần mẫn.
◇Thư Kinh
: Vô hí đãi, mậu kiến đại mệnh , (Bàn Canh hạ ) Chớ chơi đùa biếng nhác, hãy cố gắng dựng lên mệnh lớn.

(Động)
Khuyến khích.
◎Như: mậu thưởng tưởng thưởng, khen thưởng khích lệ.

(Động)
Trao đổi.
§ Thông mậu 貿.

(Tính)
Lớn lao.
◎Như: mậu tích thành quả to lớn.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thánh đức vĩ mậu, quy củ túc nhiên , (Đệ tứ hồi) Đức hạnh cao lớn, khuôn phép trang nghiêm.

(Tính)
Tốt đẹp.

(Danh)
Họ Mậu.
mậu, như "mậu (ân cần sốt sắng)" (gdhn)

Nghĩa của 懋 trong tiếng Trung hiện đại:

[mào]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: MẬU
1. cần mẫn; chăm chỉ。勤勉。
2. tươi tốt; um tùm; sum sê。茂盛。

Chữ gần giống với 懋:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 懋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懋 Tự hình chữ 懋 Tự hình chữ 懋 Tự hình chữ 懋

mậu [mậu]

U+8B2C, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: miu4, zha1, zha3, zu3;
Việt bính: mau6;

mậu

Nghĩa Trung Việt của từ 謬

(Động) Nói xằng, nói bậy.
◎Như: khởi bất mậu tai
há chẳng phải là nói bậy ư?

(Động)
Sai lầm.
◎Như: sai chi hào li, mậu dĩ thiên lí , sai một li, đi một dặm.
mậu, như "mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 謬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

Dị thể chữ 謬

,

Chữ gần giống 謬

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謬 Tự hình chữ 謬 Tự hình chữ 謬 Tự hình chữ 謬

Dịch mậu sang tiếng Trung hiện đại:

《天干的第五位。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mậu

mậu:mậu (không có)
mậu:mậu (ân cần sốt sắng)
mậu:giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý (thập can)
mậu:mậu (tươi tốt)
mậu:mậu (xem không rõ; tinh thần hoảng loạn)
mậu:trù mậu
mậu:trù mậu
mậu:mậu tài
mậu:mậu tài
mậu:quảng mậu thiên lí (cảnh đất đai dài rộng)
mậu:mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)
mậu:mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)
mậu貿:mậu dịch
mậu:mậu dịch

Gới ý 17 câu đối có chữ mậu:

滿

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

椿

Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

椿

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

椿

Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

mậu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mậu Tìm thêm nội dung cho: mậu