Chữ 鍪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍪, chiết tự chữ MÂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鍪:

鍪 mâu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鍪

鍪

Chiết tự chữ 鍪

Chiết tự chữ mâu bao gồm chữ 敄 金 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鍪 cấu thành từ 2 chữ: 敄, 金
  • 敄
  • 金 ghim, găm, kim
  • mâu [mâu]

    U+936A, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mou2;
    Việt bính: mau4
    1. [兜鍪] đâu mâu;

    鍪 mâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍪

    (Danh) Một thứ nồi thổi nấu thời xưa.

    (Danh)
    Mũ trụ dùng cho binh sĩ đội đầu thời xưa.
    ◇Chiến quốc sách 戰
    國策: Giáp, thuẫn, đê, mâu, thiết mạc, ..., vô bất tất cụ 甲, 盾, 鞮, 鍪, 鐵幕, ..., 無不畢具 (Hàn sách nhất 韓策一) Áo giáp, mộc, ủng da, giáp sắt che cánh tay, ..., không có gì là không đủ.

    Nghĩa của 鍪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [móu]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: MÂU
    mũ chiến; mũ đâu mâu (cách gọi cũ)。兜鍪:古代作战时戴的盔。

    Chữ gần giống với 鍪:

    䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Chữ gần giống 鍪

    楘, 鋔, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍪 Tự hình chữ 鍪 Tự hình chữ 鍪 Tự hình chữ 鍪

    鍪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍪 Tìm thêm nội dung cho: 鍪