Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 傅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傅, chiết tự chữ PHÓ, PHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傅:
傅 phó, phụ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 傅
傅
Chiết tự chữ 傅
Chiết tự chữ phó, phụ bao gồm chữ 人 甫 寸 hoặc 亻 甫 寸 hoặc 亻 尃 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 傅 cấu thành từ 3 chữ: 人, 甫, 寸 |
2. 傅 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 甫, 寸 |
3. 傅 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 尃 |
U+5085, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fu4, fu1;
Việt bính: fu6
1. [傅母] phó mẫu 2. [伊傅] y phó;
傅 phó, phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 傅
(Động) Phụ, giúp.◇Sử Kí 史記: Tử phòng tuy bệnh, cưỡng ngọa nhi phó thái tử 子房雖病, 彊臥而傅太子 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Tử Phòng tuy bệnh, hãy gắng gượng nằm mà giúp thái tử.
(Động) Dạy dỗ, giáo đạo.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh đích xuất tử tiệm trưởng, toại sử phó chi, cái tuần tuần thiện giáo, hữu sư phạm yên 生嫡出子漸長, 遂使傅之; 蓋循循善教, 有師範焉 (Thanh Phụng 青鳳) Con của vợ cả sinh lớn lên, bèn nhờ dạy học, tuần tự chỉ bảo khéo léo, thật là bậc thầy mẫu mực.
(Động) Bám, dính.
◇Tả truyện 左傳: Bì chi bất tồn, mao tương an phó 皮之不存, 毛將安傅 (Hi Công thập tứ niên 僖公十四年) Da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.
(Động) Bôi, xoa, trát.
◎Như: phó phấn 傅粉 bôi phấn.
(Động) Mang theo.
◎Như: chấp cung phó thỉ 執弓傅矢 cầm cung mang tên.
(Danh) Thầy dạy học hoặc truyền nghề.
◎Như: sư phó 師傅: (1) Thầy dạy. (2) Thầy dạy vua. (3) Tiếng kính xưng đối với tăng ni, đạo sĩ. (4) Người có nghề chuyên môn.
(Danh) Họ Phó.
§ Còn có âm là phụ.
phó, như "sư phó, phó mộc" (vhn)
Nghĩa của 傅 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: PHÓ
1. giúp đỡ; dạy bảo。辅助;教导。
2. thầy; thầy dạy。负责教导或传授技艺的人。
师傅
sư phụ; thầy dạy
3. họ Phó。姓。
4. bôi; phủ lên; bám vào。附着;加上。
皮之不存,毛将安傅?
da không còn, lông bám vào đâu?
5. xoa; thoa。涂抹;搽。
傅粉
thoa phấn
Từ ghép:
傅粉 ; 傅会 ; 傅科摆
Số nét: 12
Hán Việt: PHÓ
1. giúp đỡ; dạy bảo。辅助;教导。
2. thầy; thầy dạy。负责教导或传授技艺的人。
师傅
sư phụ; thầy dạy
3. họ Phó。姓。
4. bôi; phủ lên; bám vào。附着;加上。
皮之不存,毛将安傅?
da không còn, lông bám vào đâu?
5. xoa; thoa。涂抹;搽。
傅粉
thoa phấn
Từ ghép:
傅粉 ; 傅会 ; 傅科摆
Chữ gần giống với 傅:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傅
| phó | 傅: | sư phó, phó mộc |

Tìm hình ảnh cho: 傅 Tìm thêm nội dung cho: 傅
