Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 倍塔射线 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倍塔射线:
Nghĩa của 倍塔射线 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèitǎshèxiàn] tia bê-ta。见(乙种射线)。也叫beta射线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍
| buạ | 倍: | goá bụa |
| bạu | 倍: | bạu mặt (cau mặt) |
| bậu | 倍: | bậu cửa |
| bội | 倍: | bội số; gấp bội |
| bụa | 倍: | goá bụa |
| vội | 倍: | vội vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 倍塔射线 Tìm thêm nội dung cho: 倍塔射线
