Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 联袂 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánmèi] dắt tay nhau; nắm tay nhau; cùng。 手拉着手, 比喻一同(来、去等)。
联袂而往。
nắm tay nhau cùng đi.
联袂而至。
dắt tay nhau đến.
联袂而往。
nắm tay nhau cùng đi.
联袂而至。
dắt tay nhau đến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袂
| khuyết | 袂: | biệt khuyết (dứt áo ra đi) |
| quyết | 袂: | quyết (tay áo): phân quyết (li biệt) |

Tìm hình ảnh cho: 联袂 Tìm thêm nội dung cho: 联袂
