Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 缺略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缺略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缺略 trong tiếng Trung hiện đại:

[quēlüè] thiếu sót; không hoàn chỉnh。欠缺;不完整。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
缺略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缺略 Tìm thêm nội dung cho: 缺略