Từ: 陨落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陨落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陨落 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔnluò] rơi xuống。(星体或其他在高空运行的物体)从高空掉下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陨

vẫn:vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
陨落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陨落 Tìm thêm nội dung cho: 陨落