Từ: 吹法螺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹法螺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹法螺 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīfǎluó] khoe khoang; khoác lác。吹法螺的声音传得很远。原用"吹法螺"比喻佛教教义广为传播,后比喻说大话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra
吹法螺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹法螺 Tìm thêm nội dung cho: 吹法螺