Từ: 勾稽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾稽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勾稽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōujī] khảo sát; hạch toán。同"钩稽"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稽

ghe:ghe phen (nhiều phen)
ghê:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khể:khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)
勾稽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾稽 Tìm thêm nội dung cho: 勾稽