Từ: vinh hoa phú quý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vinh hoa phú quý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vinh • hoa • phú • quý

Dịch vinh hoa phú quý sang tiếng Trung hiện đại:

富贵荣华 《家富、位贵而昌盛显耀。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vinh

vinh㘇:vinh váo
vinh榮:hiển vinh
vinh縈:vinh hoài(tưởng nhớ)
vinh荣:hiển vinh
vinh萦:vinh hoài(tưởng nhớ)
vinh蝾:vinh nguyên (Kỳ Đà nước)
vinh蠑:vinh nguyên (Kỳ Đà nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa

hoa划:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa劃:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoa华:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa哗:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa嘩:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa𢯘:ba hoa
hoa桦:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa樺:hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
hoa華:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
hoa葩:hoa sen
hoa譁:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
hoa铧:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa鏵:song hoa lê (cày hai lưỡi)
hoa骅:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
hoa驊:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phú

phú付:trời phú chọ..
phú富:phú quí
phú覆:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phú賦:thi phú
phú赋:thi phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: quý

quý愧:quý (thẹn, xấu hổ)
quý癸:quý dậụ quý mùi
quý𬠓:(là loài chim lông đen to bằng con sáo)
quý贵: 

Gới ý 15 câu đối có chữ vinh:

萱榮北地年稀,婺煥南千日正長

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

堂北萱花榮晝錦,皆前桂子噴天香

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

年週花甲榮瑤島,庭長芝蘭映玉堂

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

柏翠松蒼含歌五福,椿榮萱茂同祝百齡

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

萱草敷榮壽延八秩,婺星煥彩慶衍千秋

Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

婺星獻輝增秋色,萱草敷榮慶耋年

Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

四代斑衣榮耋壽,八旬寶婺慶遐齡

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

vinh hoa phú quý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vinh hoa phú quý Tìm thêm nội dung cho: vinh hoa phú quý