Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐地分赃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐地分赃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐地分赃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòdìfēnzāng] Hán Việt: TOẠ ĐỊA PHÂN TANG
phân chia tang vật; ngồi chờ chia của。(匪首、窝主等)不亲自偷窃抢劫而分到赃物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赃

tang:tang chứng, tang vật
坐地分赃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐地分赃 Tìm thêm nội dung cho: 坐地分赃