Từ: 人日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人日 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénrì] ngày 7-1 âm lịch (theo cách gọi cũ)。旧时称正月初七。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
人日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人日 Tìm thêm nội dung cho: 人日