Cao su chống va đập cửa

Từ: 小丑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小丑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小丑 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎochǒu] 1. vai hề (ví với người hay làm trò vui cho mọi người cười)。(小丑儿)戏曲中的丑角或在杂技中做滑稽表演的人,比喻举动不庄重、善于凑趣儿的人。
2. kẻ tiểu nhân; thằng hề。指小人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑

giấu:giấu giếm
sấu:cây sấu
sửu:sửu (trong thập nhị chi)
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết
小丑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小丑 Tìm thêm nội dung cho: 小丑