Từ: 勾魂摄魄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾魂摄魄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勾魂摄魄 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōuhúnshèpò] hồn xiêu phách lạc。形容事物具有强烈的吸引力,使人心身摇荡,不能自制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép:lép nhép
nhẹp:tẹp nhẹp
nép:khép nép
nếp:nề nếp; nếp áo
triếp:triếp (nể sợ)
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魄

bạc:bạc ngạn (đậu vào bờ)
phách:hồn phách
vía: 
勾魂摄魄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾魂摄魄 Tìm thêm nội dung cho: 勾魂摄魄