Từ: ôn thần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ôn thần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ônthần

Dịch ôn thần sang tiếng Trung hiện đại:

瘟神 《传说中能散播瘟疫的恶神。》tống ôn thần
送瘟神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ôn

ôn:ôn hoà
ôn:ôn dịch
ôn:ôn ngư (cá mòi)
ôn:ôn ngư (cá mòi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Gới ý 17 câu đối có chữ ôn:

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

ôn thần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ôn thần Tìm thêm nội dung cho: ôn thần