Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ôn thần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ôn thần:
Dịch ôn thần sang tiếng Trung hiện đại:
瘟神 《传说中能散播瘟疫的恶神。》tống ôn thần送瘟神。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ôn
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ôn | 瘟: | ôn dịch |
| ôn | 鰛: | ôn ngư (cá mòi) |
| ôn | 鳁: | ôn ngư (cá mòi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thần
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
| thần | 娠: | thần (thời kì mang thai) |
| thần | 宸: | thần (buồng trong) |
| thần | 晨: | bần thần |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
| thần | 脣: | thần (môi), bần thần |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |
| thần | 辰: | tinh thần |
Gới ý 17 câu đối có chữ ôn:

Tìm hình ảnh cho: ôn thần Tìm thêm nội dung cho: ôn thần
