Từ: 勿藥有喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勿藥有喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vật dược hữu hỉ
Không cần thuốc mà khỏi. Nghĩa bóng: Việc tự nhiên thành. Dịch Kinh
Vô vọng chi tật, vật dược hữu hỉ
(Vọng quái 卦, cửu ngũ 五) 疾, 喜 Không càn bậy mà bị bệnh (gặp tai họa), không cần thuốc mà khỏi (có tin mừng).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勿

vất:vất đi
vật:vật ngã
vặt:vặt vãnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藥

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:xem dược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ
勿藥有喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勿藥有喜 Tìm thêm nội dung cho: 勿藥有喜