Chữ 易 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 易, chiết tự chữ DI, DIỆC, DẸ, DẺ, DỂ, DỄ, DỊ, DỊCH, DỊU, RẺ, RỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 易:

易 dịch, dị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 易

Chiết tự chữ di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể bao gồm chữ 日 勿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

易 cấu thành từ 2 chữ: 日, 勿
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • vất, vật, vặt
  • dịch, dị [dịch, dị]

    U+6613, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ji6 jik6
    1. [白居易] bạch cư dị 2. [拔幟易幟] bạt xí dịch xí 3. [不易] bất dị, bất dịch 4. [平易] bình dị 5. [變易] biến dịch 6. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 7. [居易] cư dị 8. [周易] chu dịch 9. [容易] dong dị 10. [交易] giao dịch 11. [貿易] mậu dịch 12. [自由貿易] tự do mậu dịch 13. [辟易] tích dịch 14. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức;

    dịch, dị

    Nghĩa Trung Việt của từ 易

    (Động) Trao đổi, đổi.
    ◎Như: mậu dịch 貿
    trao đổi thương mãi, dĩ vật dịch vật lấy vật đổi vật.
    ◇Mạnh Tử : Cổ giả dịch tử nhi giáo chi (Li Lâu thượng ) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ.
    § Ngày xưa thường dùng cách ấy, vì mình dạy con mình thường không nghiêm bằng người khác.

    (Động)
    Biến đổi, thay.
    ◎Như: biến dịch thay đổi, di phong dịch tục đổi thay phong tục.

    (Động)
    Tích dịch .
    § Xem từ này.

    (Danh)
    Kinh Dịch nói tắt.
    ◇Luận Ngữ : Ngũ thập dĩ học Dịch, khả dĩ vô đại quá hĩ , (Thuật nhi ) Năm mươi tuổi học Kinh Dịch thì có thể không lầm lỗi lớn.

    (Danh)
    Họ Dịch.Một âm là dị.

    (Tính)
    Dễ.
    § Đối lại với nan khó.
    ◎Như: dong dị dễ dàng.

    (Tính)
    Hòa nhã.
    ◎Như: bình dị cận nhân hòa nhã gần gũi với người khác.

    (Động)
    Sửa trị, làm.
    ◇Mạnh Tử : Dị kì điền trù, bạc kì thuế liễm, dân khả sử phú dã , , 使 (Tận tâm thượng ) Cai quản ruộng đất, thâu thuế nhẹ, có thể làm cho dân giàu vậy.

    (Động)
    Coi thường.
    ◇Tả truyện : Quý hóa dị thổ (Tương Công tứ niên ) Vật quý coi khinh như đất bùn.

    dịch, như "giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)" (vhn)
    dể, như "khinh dể (con thường)" (btcn)
    dễ, như "dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường" (btcn)
    di (btcn)
    diệc, như "chim diệc" (btcn)
    dẻ, như "da dẻ; mảnh dẻ" (gdhn)
    dẹ, như "gượng dẹ (cẩn thận)" (gdhn)
    dị, như "bình dị" (gdhn)
    dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (gdhn)
    rẻ, như "rẻ rúng" (gdhn)
    rể, như "rể ngươi (coi khinh)" (gdhn)

    Nghĩa của 易 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: DỊ
    1. dễ dàng; dễ。做起来不费事的;容易(跟"难"相对)。
    简易
    giản dị
    轻易
    dễ dàng
    易 如反掌。
    dễ như trở bàn tay
    显而易 见。
    rõ ràng dễ thấy
    得来不易 。
    đạt được không dễ
    2. bình dị; ôn hoà; hoà nhã; nhã nhặn。平和。
    平易 近人。
    bình dị dễ gần
    3. xem nhẹ; coi khinh; coi thường。轻视。
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: DỊCH
    1. thay đổi; biến đổi。改变;变换。
    变易。
    biến dị
    易名。
    dị danh
    移风易俗。
    thay đổi phong tục.
    不易之论。
    quân tử nhất ngôn; không nói hai lời.
    2. trao đổi。交换。
    贸易。
    mậu dịch
    交易。
    giao dịch
    易货协定。
    hiệp định trao đổi hàng hoá.
    以物易物。
    lấy vật đổi vật
    3. họ Dịch。姓。
    Từ ghép:
    易如反掌 ; 易手 ; 易于 ; 易帜

    Chữ gần giống với 易:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

    Chữ gần giống 易

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 易 Tự hình chữ 易 Tự hình chữ 易 Tự hình chữ 易

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

    di: 
    diệc:chim diệc
    dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
    dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
    dẽ: 
    dể:khinh dể (con thường)
    dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
    dị:bình dị
    dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
    dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
    rẻ:rẻ rúng
    rể:rể ngươi (coi khinh)

    Gới ý 13 câu đối có chữ 易:

    Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

    Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

    易 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 易 Tìm thêm nội dung cho: 易