Chữ 藥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藥, chiết tự chữ DƯỢC, ƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藥:

藥 dược

Đây là các chữ cấu thành từ này: 藥

藥

Chiết tự chữ 藥

Chiết tự chữ dược, ước bao gồm chữ 草 樂 hoặc 艸 樂 hoặc 艹 樂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藥 cấu thành từ 2 chữ: 草, 樂
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 樂 lạc, nhác, nhạc, nhạo
  • 2. 藥 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 樂
  • 艸 tháu, thảo
  • 樂 lạc, nhác, nhạc, nhạo
  • 3. 藥 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 樂
  • 艹 thảo
  • 樂 lạc, nhác, nhạc, nhạo
  • dược [dược]

    U+85E5, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 药;
    Pinyin: yao4, yue4, shuo4, lue4;
    Việt bính: joek6
    1. [安眠藥] an miên dược 2. [不死藥] bất tử dược 3. [救藥] cứu dược 4. [狂藥] cuồng dược 5. [妙藥] diệu dược 6. [劇藥] kịch dược 7. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 8. [仰藥] ngưỡng dược 9. [勿藥] vật dược 10. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ;

    藥 dược

    Nghĩa Trung Việt của từ 藥

    (Danh) Thuốc.
    ◎Như: tây dược 西
    藥 thuốc tây, thảo dược 草藥 thuốc dùng cây cỏ chế thành.

    (Danh)
    Thuốc nổ.
    ◎Như: tạc dược 炸藥 thuốc nổ, hỏa dược 火藥 thuốc nổ.

    (Danh)
    Bờ giậu, hàng rào.
    ◎Như: dược lan 藥欄 lan can bờ giậu.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của thược dược 芍藥 hoa thược dược.

    (Danh)
    Họ Dược.

    (Danh)
    Dược Xoa 藥叉. Xem chữ xoa 叉.

    (Động)
    Chữa trị.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Diên y dược chi 延醫藥之 (Cổ nhi 賈兒) Mời thầy thuốc chữa trị.

    (Động)
    Dùng thuốc độc trừ diệt.
    ◎Như: dược lão thử 藥老鼠 đánh bả chuột.

    dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (vhn)
    ước, như "xem dược" (gdhn)

    Nghĩa của 藥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 21
    Hán Việt: DƯỢC
    1. thuốc; chữa bệnh bằng thuốc。同"药"。
    2. họ Dược。姓。

    Chữ gần giống với 藥:

    藕, 藘, 藙, 藚, 藜, 藝, 藞, 藟, 藤, 藥, 藦, 藨, 藩, 藪, 藭, 藳, 藴,

    Dị thể chữ 藥

    葯, 药,

    Chữ gần giống 藥

    菓, 蒔, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藥 Tự hình chữ 藥 Tự hình chữ 藥 Tự hình chữ 藥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藥

    dược藥:biệt dược; độc dược; thảo dược
    ước藥:xem dược
    藥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藥 Tìm thêm nội dung cho: 藥